272 Trần Đại Nghĩa, phường Tân Tạo, TP. Hồ Chí Minh
Báo giá gioăng cao su mặt bích mới nhất. Sản phẩm cao cấp, đa dạng kích thước, chống rò rỉ vượt trội cho các hệ thống đường ống công nghiệp.
Trong các hệ thống đường ống công nghiệp hiện nay, việc đảm bảo độ kín khít và chống rò rỉ lưu chất tại các điểm nối đóng vai trò vô cùng quan trọng. Gioăng cao su mặt bích là giải pháp kỹ thuật hàng đầu được ưu tiên lựa chọn để xử lý bài toán này. Với chất lượng vượt trội cùng khả năng ứng dụng linh hoạt, các sản phẩm vòng đệm cao su không chỉ giúp tối ưu chi phí mà còn kéo dài tuổi thọ vận hành của hệ thống.
Bài viết dưới đây sẽ chia sẻ toàn bộ thông tin chi tiết về đặc tính, tiêu chuẩn kỹ thuật cũng như báo giá gioăng cao su mặt bích cập nhật mới nhất đến quý khách hàng.
Gioăng cao su mặt bích (hay còn gọi là vòng đệm cao su đệm mặt bích) là một loại phụ kiện làm kín được đặt ở giữa hai bề mặt mặt bích của đoạn ống, van hoặc thiết bị công nghiệp. Khi siết chặt các bulong, gioăng bị biến dạng đàn hồi để lấp đầy các khoảng hở nhỏ nhất, ngăn chặn tối đa sự rò rỉ chất lỏng hoặc khí ra bên ngoài.
Sản phẩm được sản xuất từ các dòng cao su tự nhiên hoặc cao su tổng hợp cao cấp tùy thuộc vào môi trường sử dụng:
Cao su EPDM: Chống oxy hóa, chịu thời tiết và hóa chất nhẹ cực tốt.
Cao su NBR (Nitrile): Kháng dầu mỏ, mỡ động thực vật và nhiên liệu tối ưu.
Cao su Neoprene (CR): Chịu nén tốt, kháng thời tiết và dầu ở mức độ trung bình.
Cao su Silicone / Viton (FKM): Đặc biệt chuyên dùng cho các môi trường nhiệt độ cao hoặc hóa chất ăn mòn mạnh.
Mỗi loại chất liệu cao su đều sở hữu đặc tính cơ lý riêng, giúp vòng đệm duy trì độ đàn hồi và sự bền bỉ lâu dài theo thời gian.
Trên thị trường hiện nay, vòng đệm mặt bích cao su được chia thành 2 kiểu hình học chính để phù hợp với từng dạng thiết kế kết nối:
Đây là loại gioăng phủ toàn bộ bề mặt mặt bích, tâm gioăng trùng với lòng ống và trên thân gioăng được đột sẵn các lỗ tròn. Số lỗ và đường kính lỗ tuân theo đúng thiết kế bulong của tiêu chuẩn mặt bích tương ứng. Loại này giúp định hình gioăng chính xác khi lắp đặt, tránh xê dịch.
Loại gioăng này chỉ bao phủ phần gờ nổi (phần tiếp xúc trực tiếp) của mặt bích. Đặc điểm của dòng này là không có lỗ bulong, kích thước vòng ngoài của gioăng vừa vặn nằm gọn bên trong đường tròn xếp các bulong. Thiết kế này giúp tiết kiệm nguyên liệu, dễ thay thế và tối ưu lực nén.
|
Tiêu chí |
Loại FF (Full Face) |
Loại RF (Raised Face) |
|
Thiết kế lỗ bulong |
Có đột lỗ bulong |
Không có lỗ bulong |
|
Bề mặt tiếp xúc |
Phủ toàn bộ mặt bích |
Phủ phần gờ nổi (Raised Face) |
|
Ưu điểm |
Cố định vị trí chuẩn xác |
Dễ tháo lắp, tiết kiệm chi phí |
Nhờ khả năng làm kín vượt trội và đàn hồi tốt, dòng sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống:
Hệ thống cấp thoát nước: Dùng trong đường ống nước sinh hoạt, xử lý nước thải công nghiệp, hệ thống PCCC.
Hệ thống HVAC & Chiller: Làm kín các đường ống dẫn nước nóng, nước lạnh, điều hòa trung tâm.
Ngành dầu khí & Hóa chất: Ứng dụng dùng trong các đường ống dẫn nhiên liệu, dung môi, hóa chất nhờ loại chất liệu NBR hoặc Viton.
Ngành thực phẩm & Đồ uống: Sử dụng các loại gioăng Silicone đạt chuẩn an toàn vệ sinh.
Sự hiện diện của gioăng cao su giúp toàn bộ đường ống vận hành êm ái, giảm thiểu rung lắc và đảm bảo áp suất ổn định.
Để lựa chọn đúng loại gioăng phù hợp với đường ống, việc nắm rõ các tiêu chuẩn mặt bích là rất quan trọng. Chúng tôi cung cấp đầy đủ các sản phẩm gioăng đạt chuẩn quốc tế:
Tiêu chuẩn BS (Anh): BS 4504 PN10, PN16, PN25, PN40.
Tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản): JIS 5K, JIS 10K, JIS 16K, JIS 20K.
Tiêu chuẩn ANSI (Mỹ): Class 150, Class 300.
Tiêu chuẩn DIN (Đức): DIN 2501.
Kích thước gioăng vô cùng đa dạng, từ các cỡ nhỏ như DN15, DN20, DN50 cho đến các kích thước lớn như DN500, DN600, DN1000... đáp ứng đầy đủ mọi quy chuẩn kỹ thuật công trình.
Giá thành của gioăng cao su mặt bích phụ thuộc vào nhiều yếu tố như: kích thước (DN), độ dày (2mm, 3mm, 5mm...), chất liệu cao su (EPDM, NBR, Silicone...) và quy cách thiết kế (FF hay RF).
Dưới đây là bảng tham khảo mức giá trung bình trên thị trường:
|
Kích thước |
Chất liệu EPDM (VNĐ) |
Chất liệu NBR (VNĐ) |
Ghi chú |
|
DN50 (2") |
15.000 - 30.000 |
20.000 - 40.000 |
Giá thay đổi theo độ dày & số lượng |
|
DN100 (4") |
35.000 - 65.000 |
45.000 - 85.000 |
Hàng nhập khẩu chính hãng |
|
DN150 (6") |
70.000 - 120.000 |
90.000 - 150.000 |
Đầy đủ CO/CQ |
|
DN200 (8") |
110.000 - 190.000 |
140.000 - 230.000 |
Đạt chuẩn BS/JIS/ANSI |
Lưu ý: Bảng giá trên mang tính chất tham khảo. Để nhận báo giá gioăng cao su mặt bích chi tiết và chính xác nhất theo số lượng đơn hàng, quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận kinh doanh của chúng tôi.
Chúng tôi tự hào là đơn vị uy tín hàng đầu chuyên cung cấp và phân phối các loại vòng đệm cao su mặt bích nhập khẩu chính hãng. Với kho hàng rộng lớn, luôn sẵn số lượng lớn tất cả các quy cách DN15 - DN1000, chúng tôi cam kết:
Chất lượng vượt trội: Sản phẩm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ.
Giá cả cạnh tranh: Phân phối trực tiếp không qua trung gian, chiết khấu hấp dẫn cho các dự án lớn.
Tư vấn tận tâm: Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm sẵn sàng hỗ trợ chọn đúng chủng loại cao su phù hợp với môi trường lưu chất.
Giao hàng nhanh chóng: Hỗ trợ vận chuyển toàn quốc, đáp ứng tiến độ công trình.
Liên hệ ngay hôm nay để nhận tư vấn kỹ thuật miễn phí và bảng báo giá gioăng cao su mặt bích ưu đãi nhất!
>>> Tham khảo thêm:
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN
Trụ sở chính: 270 Lý Thường Kiệt , Phường Diên Hồng, TP HCM
VPĐD: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, Phường An Lạc, TP HCM
Kho 1: G272 Trần Đại Nghĩa, Tân Tạo, TP.HCM
Liên hệ (Call/Zalo): Mr Thìn 0972.72.33.33 – 0987.379.333