272 Trần Đại Nghĩa, phường Tân Tạo, TP. Hồ Chí Minh
Cập nhật báo giá ống thép Hoa Sen mới nhất. Thông tin kích thước, trọng lượng, ưu điểm và địa chỉ mua hàng chính hãng uy tín.

Ống thép Hoa Sen từ lâu đã trở thành lựa chọn hàng đầu của các chủ đầu tư, thầu xây dựng và đại lý trên toàn quốc. Được biết đến với chất lượng vượt trội cùng khả năng ứng dụng linh hoạt trong nhiều lĩnh vực từ xây dựng dân dụng, công nghiệp đến cơ khí chế tạo, sản phẩm ống thép thuộc Tập đoàn Hoa Sen luôn duy trì vị thế vững chắc trên thị trường.
Nếu bạn đang tìm kiếm thông tin chi tiết về giá cả, thông số kỹ thuật cũng như quy cách sản phẩm để lên dự toán cho công trình, bài viết dưới đây sẽ cung cấp bảng báo giá ống thép Hoa Sen cập nhật và đầy đủ nhất.
Sản phẩm của Tập đoàn Hoa Sen (hoạt động dưới mô hình Công ty TNHH, Công ty Cổ phần trực thuộc hệ thống) nổi tiếng với công nghệ sản xuất hiện đại. Các loại ống thép tại đây được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt như ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản), BS (Anh), đảm bảo độ bền cao và bề mặt sáng bóng.
Các dòng ống thép Hoa Sen phổ biến:
Ống thép đen: Có độ chịu lực cơ học cao, thường dùng trong kết cấu nhà xưởng, chế tạo máy móc, hệ thống PCCC.
Ống thép mạ kẽm: Khả năng chống ăn mòn và oxy hóa vượt trội dưới tác động của thời tiết, phù hợp cho hệ thống khung kèo, giàn giáo, dẫn nước.
Ống thép nhúng nóng: Lớp kẽm dày bảo vệ toàn diện cả mặt trong lẫn mặt ngoài, chuyên dụng cho môi trường ven biển hoặc hóa chất.
Giá vật liệu sắt thép luôn có sự biến động theo thời gian dựa vào chi phí nguyên liệu đầu vào và tình hình thị trường chung. Dưới đây là bảng giá tham khảo giúp bạn ước tính chi phí trước khi quyết định đặt mua:
|
Kích thước |
Độ dày (mm) |
Chiều dài (m) |
Trọng lượng (Kg) |
Đơn giá ống đen (đ/cây) |
Đơn giá ống mạ kẽm (đ/cây) |
|
Phi 21.2 |
1.0 |
6 |
2.99 |
41,860 |
47,840 |
|
1.1 |
6 |
3.27 |
45,780 |
52,320 |
|
|
1.2 |
6 |
3.55 |
49,700 |
56,800 |
|
|
1.4 |
6 |
4.10 |
57,400 |
65,600 |
|
|
1.5 |
6 |
4.37 |
61,180 |
69,920 |
|
|
1.8 |
6 |
5.17 |
72,380 |
82,720 |
|
|
2.0 |
6 |
5.68 |
79,520 |
90,880 |
|
|
2.3 |
6 |
6.43 |
90,020 |
102,880 |
|
|
2.5 |
6 |
6.92 |
96,880 |
110,720 |
|
|
Phi 26.65 |
1.0 |
6 |
3.80 |
53,200 |
60,800 |
|
1.1 |
6 |
4.16 |
58,240 |
66,560 |
|
|
1.2 |
6 |
4.52 |
63,280 |
72,320 |
|
|
1.4 |
6 |
5.23 |
73,220 |
83,680 |
|
|
1.5 |
6 |
5.58 |
78,120 |
89,280 |
|
|
1.8 |
6 |
6.62 |
92,680 |
105,920 |
|
|
2.0 |
6 |
7.29 |
102,060 |
116,640 |
|
|
2.3 |
6 |
8.29 |
116,060 |
132,640 |
|
|
2.5 |
6 |
8.93 |
125,020 |
142,880 |
|
|
Phi 33.5 |
1.0 |
6 |
4.81 |
67,340 |
76,960 |
|
1.1 |
6 |
5.27 |
73,780 |
84,320 |
|
|
1.2 |
6 |
5.74 |
80,360 |
91,840 |
|
|
1.4 |
6 |
6.65 |
93,100 |
106,400 |
|
|
1.5 |
6 |
7.10 |
99,400 |
113,600 |
|
|
1.8 |
6 |
8.44 |
118,160 |
135,040 |
|
|
2.0 |
6 |
9.32 |
130,480 |
149,120 |
|
|
2.3 |
6 |
10.62 |
148,680 |
169,920 |
|
|
2.5 |
6 |
11.47 |
160,580 |
183,520 |
|
|
2.8 |
6 |
12.72 |
178,080 |
203,520 |
|
|
3.0 |
6 |
13.54 |
189,560 |
216,640 |
|
|
3.5 |
6 |
15.54 |
217,560 |
248,640 |
|
|
Phi 42.2 |
1.1 |
6 |
6.69 |
93,660 |
107,040 |
|
1.2 |
6 |
7.28 |
101,920 |
116,480 |
|
|
1.4 |
6 |
8.45 |
118,300 |
135,200 |
|
|
1.5 |
6 |
9.03 |
126,420 |
144,480 |
|
|
1.8 |
6 |
10.76 |
150,640 |
172,160 |
|
|
2.0 |
6 |
11.90 |
166,600 |
190,400 |
|
|
2.3 |
6 |
13.58 |
190,120 |
217,280 |
|
|
2.5 |
6 |
14.69 |
205,660 |
235,040 |
|
|
2.8 |
6 |
16.32 |
228,480 |
261,120 |
|
|
3.0 |
6 |
17.40 |
243,600 |
278,400 |
|
|
3.2 |
6 |
18.47 |
258,580 |
295,520 |
|
|
Phi 48.1 |
1.2 |
6 |
8.33 |
116,620 |
133,280 |
|
1.4 |
6 |
9.67 |
135,380 |
154,720 |
|
|
1.5 |
6 |
10.34 |
144,760 |
165,440 |
|
|
1.8 |
6 |
12.33 |
172,620 |
197,280 |
|
|
2.0 |
6 |
13.64 |
190,960 |
218,240 |
|
|
2.3 |
6 |
15.59 |
218,260 |
249,440 |
|
|
2.5 |
6 |
16.87 |
236,180 |
269,920 |
|
|
3.0 |
6 |
20.02 |
280,280 |
320,320 |
|
|
3.5 |
6 |
23.10 |
323,400 |
369,600 |
|
|
Phi 59.9 |
1.4 |
6 |
12.12 |
169,680 |
193,920 |
|
1.5 |
6 |
12.96 |
181,440 |
207,360 |
|
|
1.8 |
6 |
15.47 |
216,580 |
247,520 |
|
|
2.0 |
6 |
17.13 |
239,820 |
274,080 |
|
|
2.3 |
6 |
19.60 |
274,400 |
313,600 |
|
|
2.5 |
6 |
21.23 |
297,220 |
339,680 |
|
|
3.0 |
6 |
25.26 |
353,640 |
404,160 |
|
|
3.5 |
6 |
29.21 |
408,940 |
467,360 |
|
|
Phi 75.6 |
1.4 |
6 |
15.37 |
215,180 |
245,920 |
|
1.5 |
6 |
16.45 |
230,300 |
263,200 |
|
|
1.8 |
6 |
19.66 |
275,240 |
314,560 |
|
|
2.0 |
6 |
21.78 |
304,920 |
348,480 |
|
|
2.3 |
6 |
24.95 |
349,300 |
399,200 |
|
|
2.5 |
6 |
27.04 |
378,560 |
432,640 |
|
|
2.8 |
6 |
30.16 |
422,240 |
482,560 |
|
|
3.0 |
6 |
32.23 |
451,220 |
515,680 |
|
|
3.5 |
6 |
37.34 |
522,760 |
597,440 |
|
|
Phi 88.3 |
1.4 |
6 |
18.00 |
252,000 |
288,000 |
|
1.5 |
6 |
19.27 |
269,780 |
308,320 |
|
|
1.8 |
6 |
23.04 |
322,560 |
368,640 |
|
|
2.0 |
6 |
25.54 |
357,560 |
408,640 |
|
|
2.3 |
6 |
29.27 |
409,780 |
468,320 |
|
|
2.5 |
6 |
31.74 |
444,360 |
507,840 |
|
|
3.0 |
6 |
27.87 |
390,180 |
445,920 |
|
|
3.5 |
6 |
43.92 |
614,880 |
702,720 |
|
|
Phi 113.5 |
1.8 |
6 |
29.75 |
416,500 |
476,000 |
|
2.0 |
6 |
33.00 |
462,000 |
528,000 |
|
|
2.3 |
6 |
37.84 |
529,760 |
605,440 |
|
|
2.5 |
6 |
41.06 |
574,840 |
656,960 |
|
|
3.0 |
6 |
49.05 |
686,700 |
784,800 |
|
|
3.5 |
6 |
56.97 |
797,580 |
911,520 |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm viết bài. Giá thực tế có thể điều chỉnh tùy thuộc vào khối lượng đơn hàng và chính sách chiết khấu. Liên hệ ngay với chúng tôi
Để tính toán tải trọng công trình và dự trù chi phí vận chuyển, việc nắm rõ thông số kỹ thuật là cực kỳ quan trọng. Khách hàng có thể căn cứ vào các thông số chính bao gồm đường kính, độ dày thành ống và trọng lượng lý thuyết.
Công thức tính trọng lượng ống thép tròn:
Công thức chuẩn: Trọng lượng ống thép (kg) = π x (D – t) x t x L x ρ
Công thức rút gọn thông dụng: Trọng lượng ống thép (kg) = (D – t) x t x 0,02466 x L
Trong đó:
π = 3,14
D là đường kính ngoài của ống thép (m/mm)
t là độ dày thành ống (m/mm)
L là chiều dài ống thép (m)
ρ là khối lượng riêng của thép, bằng 7850 kg/m3
Ví dụ: Ống thép tròn có đường kính ngoài D = 103mm, độ dày t = 3mm và chiều dài L = 6m
Áp dụng công thức chuẩn: Trọng lượng ống thép = 3,14 x (0,103 – 0,003) x 0,003 x 6 x 7850 = 44,37kg
Hoặc dễ hiểu hơn là:
Trọng lượng thép ống(kg) = 0.003141 x Độ dày (mm) x {Đường kính ngoài (mm) – Độ dày (mm)} x 7.85 (g/cm3) x Chiều dài (mm).
Mỗi sản phẩm ống thép khi xuất xưởng đều được in phun đầy đủ thông tin về quy cách, số lô sản xuất, tem nhãn chính hãng của thương hiệu Hoa Sen mới nhất giúp người mua dễ dàng kiểm tra.
So với nhiều dòng thép hộp, thép ống khác trên thị trường, thương hiệu Hoa Sen sở hữu nhiều ưu điểm cạnh tranh vượt trội:
Công nghệ mạ hiện đại: Bề mặt mạ kẽm đồng đều, độ bám dính cao, hạn chế tối đa tình trạng bong tróc hay rỉ sét qua thời gian sử dụng dài.
Độ chính xác cao: Kích thước đường kính, độ dày và chiều dài chuẩn xác theo catalogue, thuận tiện cho việc gia công, cắt gọt, hàn nối tại công trường.
Khả năng chịu lực tốt: Kết cấu thép bền bỉ, tính đàn hồi cao, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe của mọi dự án.
Giá thành hợp lý: Hệ thống phân phối rộng khắp giúp tối ưu chi phí vận chuyển, mang lại mức giá hợp lý cho nhà thầu.
Để có được sản phẩm chất lượng tốt với mức chi phí tối ưu, quý khách hàng cần cân nhắc một số yếu tố sau:
Xác định đúng nhu cầu sử dụng: Lựa chọn đúng loại ống (mạ kẽm, thép đen hay nhúng nóng) và độ dày tương ứng với yêu cầu chịu lực của công trình.
Kiểm tra thông số kỹ thuật: Đo đạc thực tế độ dày, đường kính và kiểm tra lớp sơn mạ kẽm bề mặt trước khi nhận hàng.
Theo dõi biến động giá: Giá thép thay đổi theo từng thời gian, vì vậy hãy liên hệ đại lý trước thời điểm thi công để chốt mức giá tốt nhất.
Chọn đúng đơn vị phân phối uy tín: Tránh mua phải hàng giả, hàng nhái kém chất lượng bằng cách tìm đến các tổng kho hoặc đại lý chính thức.
Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ cung cấp ống thép Hoa Sen chất lượng, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ với mức giá cạnh tranh nhất, hệ thống phân phối của chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ.
Chúng tôi cam kết:
100% sản phẩm chính hãng trực tiếp từ nhà máy của Tập đoàn Hoa Sen.
Đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, có kinh nghiệm chuyên sâu, luôn sẵn sàng hỗ trợ giải đáp mọi thắc mắc 24/7.
Đầy đủ dịch vụ cắt quy cách, gia công theo yêu cầu riêng của từng dự án.
Hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình, đúng tiến độ cam kết.
Hy vọng bài viết báo giá ống thép Hoa Sen trên đây đã mang đến cho bạn những thông tin bổ ích và cái nhìn tổng quan về quy cách, mức giá sản phẩm. Khi có nhu cầu nhận báo giá chi tiết theo khối lượng cụ thể, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua hotline hoặc truy cập website để được đội ngũ nhân viên phục vụ tận tình và nhanh chóng nhất.
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN
Trụ sở chính: 270 Lý Thường Kiệt , Phường Diên Hồng, TP HCM
VPĐD: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, Phường An Lạc, TP HCM
Kho 1: G272 Trần Đại Nghĩa, Tân Tạo, TP.HCM
Liên hệ (Call/Zalo): Mr Thìn 0972.72.33.33 – 0987.379.333