272 Trần Đại Nghĩa, phường Tân Tạo, TP. Hồ Chí Minh
Báo giá sắt xây dựng tại Đồng Nai chi tiết, cập nhật mới nhất. Xem ngay bảng báo giá thép từ các thương hiệu uy tín, giá cạnh tranh nhất.

Đồng Nai là một trong những trung tâm phát triển hạ tầng và công nghiệp năng động bậc nhất khu vực phía Nam. Cùng với sự bùng nổ của các dự án nhà ở, xưởng sản xuất và công trình giao thông, nhu cầu tìm hiểu báo giá sắt xây dựng tại Đồng Nai luôn là mối quan tâm hàng đầu của chủ đầu tư, nhà thầu và hộ gia đình. Việc nắm rõ biến động giá cả không chỉ giúp dự toán chi phí chính xác mà còn tối ưu hóa ngân sách cho toàn bộ dự án.
Thị trường vật liệu xây dựng nói chung và thép xây dựng tại Đồng Nai nói riêng luôn có sự thay đổi theo từng thời điểm. Mức giá cuối cùng đến tay khách hàng phụ thuộc vào nhiều yếu tố:
Biến động nguyên vật liệu thế giới: Giá quặng sắt, thép phế liệu và chi phí năng lượng toàn cầu ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành sản xuất trong nước.
Thương hiệu và chủng loại: Mức giá của các thương hiệu uy tín như Hòa Phát, Việt Nhật, Miền Nam, Pomina hay Thép Việt Mỹ có sự chênh lệch nhất định dựa trên công nghệ sản xuất và tiêu chuẩn chất lượng.
Quy cách và kích thước: Thép cuộn (F6, F8) và thép thanh vằn (D10, D12, D18, D32...) có đơn giá kg hoặc cây khác nhau tùy thuộc vào trọng lượng và độ dày.
Chi phí vận chuyển: Khoảng cách giao hàng từ kho bãi đến công trình tại khu vực Biên Hòa, Long Thành, Nhơn Trạch hay Cẩm Mỹ cũng tác động đến giá hoàn thiện.
Để giúp quý khách dễ dàng tham khảo và lập dự toán, dưới đây là bảng báo giá thép xây dựng phổ biến được tổng hợp từ các thương hiệu hàng đầu hiện nay.
|
Bảng giá thép miền nam (tham khảo) |
|||
|
TÊN HÀNG |
ĐVT |
Khối lượng |
Đơn giá |
|
/cây |
đ/cây |
||
|
Thép cuộn Ø 6 |
Kg |
|
10.600 |
|
Thép cuộn Ø 8 |
Kg |
|
10.600 |
|
Thép Ø 10 |
1Cây(11.7m) |
7.21 |
66.000 |
|
Thép Ø 12 |
1Cây(11.7m) |
10.39 |
102.000 |
|
Thép Ø 14 |
1Cây(11.7m) |
14.13 |
141.000 |
|
Thép Ø 16 |
1Cây(11.7m) |
18.47 |
182.000 |
|
Thép Ø 18 |
1Cây(11.7m) |
23.38 |
234.000 |
|
Thép Ø 20 |
1Cây(11.7m) |
28.85 |
234.000 |
|
Thép Ø 22 |
1Cây(11.7m) |
34.91 |
289.000 |
|
Thép Ø 25 |
1Cây(11.7m) |
45.09 |
469.500 |
|
Thép Ø 28 |
1Cây(11.7m) |
56.56 |
|
|
Thép Ø 32 |
1Cây(11.7m) |
73.83 |
|
|
GIÁ THÉP XÂY DỰNG POMINA (Kí hiệu quả táo) |
|||
|
TÊN HÀNG |
ĐVT |
Khối lượng |
Đơn giá |
|
/cây |
đ/cây |
||
|
Thép cuộn Ø 6 |
Kg |
|
10.600 |
|
Thép cuộn Ø 8 |
Kg |
|
10.600 |
|
Thép Ø 10 |
1Cây(11.7m) |
7.21 |
65.000 |
|
Thép Ø 12 |
1Cây(11.7m) |
10.39 |
100.500 |
|
Thép Ø 14 |
1Cây(11.7m) |
14.13 |
139.000 |
|
Thép Ø 16 |
1Cây(11.7m) |
18.47 |
180.000 |
|
Thép Ø 18 |
1Cây(11.7m) |
23.38 |
230.000 |
|
Thép Ø 20 |
1Cây(11.7m) |
28.85 |
285.000 |
|
Thép Ø 22 |
1Cây(11.7m) |
34.91 |
360.000 |
|
Thép Ø 25 |
1Cây(11.7m) |
45.09 |
469.000 |
|
Thép Ø 28 |
1Cây(11.7m) |
56.56 |
|
|
Thép Ø 32 |
1Cây(11.7m) |
73.83 |
|
|
BẢNG BÁO GIÁ THÉP VIỆT NHẬT (Kí hiệu Bông Mai) |
|||
|
TÊN HÀNG |
ĐVT |
Khối lượng |
Đơn giá |
|
/cây |
đ/cây |
||
|
Thép cuộn Ø 6 |
Kg |
|
11.200 |
|
Thép cuộn Ø 8 |
Kg |
|
11.200 |
|
Thép Ø 10 |
1Cây(11.7m) |
7.21 |
75.000 |
|
Thép Ø 12 |
1Cây(11.7m) |
10.39 |
105.600 |
|
Thép Ø 14 |
1Cây(11.7m) |
14.13 |
143.000 |
|
Thép Ø 16 |
1Cây(11.7m) |
18.47 |
192.000 |
|
Thép Ø 18 |
1Cây(11.7m) |
23.38 |
242.000 |
|
Thép Ø 20 |
1Cây(11.7m) |
28.85 |
300.000 |
|
Thép Ø 22 |
1Cây(11.7m) |
34.91 |
364.000 |
|
Thép Ø 25 |
1Cây(11.7m) |
45.09 |
478.000 |
|
Thép Ø 28 |
1Cây(11.7m) |
56.56 |
|
|
Thép Ø 32 |
1Cây(11.7m) |
73.83 |
|
|
Chú ý: |
Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10%; Thép cuộn giao qua cân, Thép cây đếm cây. |
||
Lưu ý: Bảng giá trên mang tính chất tham khảo tại thời điểm bài viết. Giá thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào khối lượng đơn hàng, thời điểm đặt hàng và vị trí giao công trình so với kho hàng trung tâm. Vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được báo giá ưu đãi nhất!
Hiện nay trên thị trường có rất nhiều đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng với mức giá và chất lượng khác nhau. Để đảm bảo an toàn kết cấu cho công trình, bạn cần lưu ý những điểm sau khi chọn mua:
Kiểm tra logo và ký hiệu: Mỗi thương hiệu lớn đều có logo dập nổi rõ ràng trên từng thanh thép (ví dụ: hình búa của Thép Miền Nam, chữ "HOA PHAT" của Hòa Phát, hoa mai của Việt Nhật).
Kiểm tra thông số quy cách: Các thanh thép phải đúng đường kính, chiều dài tiêu chuẩn 11.7m, bề mặt nhẵn mịn, không rỉ sét nặng hoặc cong vênh.
Yêu cầu chứng chỉ chất lượng: Đơn vị phân phối uy tín luôn cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO/CQ xuất xưởng của sản phẩm cho từng lô hàng.
Lựa chọn đúng đại lý phân phối cấp 1 không chỉ giúp bạn nhận được mức giá gốc tốt nhất mà còn đảm bảo tiến độ thi công công trình.
Cung cấp đa dạng chủng loại: Kho hàng luôn có sẵn các loại sắt thép cuộn, thép thanh, thép hình, thép hộp từ bình dân đến cao cấp.
Báo giá công khai, minh bạch: pBáo giá sắt xây dựng luôn được cập nhật liên tục, chi tiết theo từng quy cách kỹ thuật.
Hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình: Hệ thống xe cẩu, xe tải chuyên dụng sẵn sàng hỗ trợ giao hàng nhanh chóng tận nơi trên toàn địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Hợp đồng rõ ràng: Mọi đơn hàng đều có hợp đồng mua bán với điều khoản cam kết rõ ràng, hóa đơn VAT đầy đủ.
Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ mua vật liệu uy tín, Công ty TNHH Thương mại và Vật liệu Xây dựng uy tín tại địa phương chính là đối tác tin cậy hàng đầu. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành vật liệu xây dựng, chúng tôi chuyên phân phối chính hãng các sản phẩm thép xây dựng tại Đồng Nai và các tỉnh lân cận.
Chúng tôi cam kết mang đến giải pháp tối ưu cho mọi công trình từ dân dụng đến dự án lớn, giúp khách hàng tiết kiệm tối đa chi phí mà vẫn đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt.
Để nhận bảng báo giá sắt xây dựng tại Đồng Nai cụ thể và chính xác nhất theo khối lượng thực tế của công trình, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline hoặc để lại thông tin tư vấn. Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng phục vụ 24/7.
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN
Trụ sở chính: 270 Lý Thường Kiệt , Phường Diên Hồng, TP HCM
VPĐD: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, Phường An Lạc, TP HCM
Kho 1: G272 Trần Đại Nghĩa, Tân Tạo, TP.HCM
Liên hệ (Call/Zalo): Mr Thìn 0972.72.33.33 – 0987.379.333