272 Trần Đại Nghĩa, phường Tân Tạo, TP. Hồ Chí Minh
Ống thép mạ kẽm
Chúng tôi là nhà phân phối chiến lược, giá cạnh tranh nhất sản phẩm Thép Ống Mạ Kẽm Hòa Phát, Hoa Sen. Đầy đủ các chủng loại
Cập nhật bảng giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát, Hoa Sen mới nhất. Hướng dẫn cách chọn thép ống mạ kẽm chất lượng, giá tốt, đạt chuẩn cho mọi công trình.

Ống thép mạ kẽm là dòng vật liệu được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, hệ thống cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy và nông nghiệp nhờ khả năng chống ăn mòn, tuổi thọ cao và tính thẩm mỹ tốt. Tuy nhiên, trên thị trường hiện nay có rất nhiều thương hiệu, quy cách và mức giá khác nhau khiến khách hàng gặp khó khăn khi lựa chọn. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn sản xuất, cập nhật giá ống thép mạ kẽm và gợi ý địa chỉ mua hàng uy tín.
Thép ống mạ kẽm là loại ống thép được phủ bên ngoài một lớp mạ kẽm nhằm tăng khả năng chống oxy hóa, hạn chế rỉ sét và kéo dài tuổi thọ của sản phẩm. Tùy từng nhu cầu sử dụng, sản phẩm ống thép được sản xuất với nhiều quy cách khác nhau về kích thước, độ dày và chiều dài.
Thông số cơ bản bao gồm:
Có đường kính từ DN15 đến DN300 hoặc lớn hơn tùy từng nhà sản xuất.
Chiều dài tiêu chuẩn 6m/cây hoặc có thể cắt theo yêu cầu khách hàng.
Độ dày từ 0.8 mm đến hơn 10 mm.
Hình dạng: ống tròn, ống vuông, ống chữ nhật.
Khối lượng thay đổi theo quy cách thực tế.
Mỗi công trình sẽ lựa chọn loại có đường kính và độ dày phù hợp để đảm bảo khả năng chịu lực cũng như tối ưu chi phí đầu tư. Nhờ bề mặt được phủ kẽm đồng đều, sản phẩm này có khả năng chống ăn mòn tốt hơn nhiều so với thép đen thông thường. Đây cũng là lý do ống thép mạ kẽm được ứng dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
Để đảm bảo chất lượng, ống thép mạ kẽm cần đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật của Việt Nam và quốc tế. Các tiêu chuẩn này quy định chặt chẽ về độ dày thành ống, độ bền kéo, khả năng chịu áp lực, chất lượng lớp mạ kẽm, sai số về kích thước. Các tiêu chuẩn này bao gồm:
ASTM A53 / A123: Tiêu chuẩn của Mỹ dành cho ống thép chịu lực và lớp mạ kẽm nhúng nóng.
BS 1387:1985: Tiêu chuẩn Anh quốc phổ biến cho ống thép dẫn chất lỏng, PCCC.
TCVN 3783:1983: Tiêu chuẩn quốc gia Việt Nam áp dụng cho ống thép hàn chịu áp lực.
Việc áp dụng các tiêu chuẩn này giúp đảm bảo bề mặt sản phẩm láng mịn, lớp mạ kẽm bám dính tốt, không bị bong tróc và có khả năng chống hoen gỉ tối đa dưới tác động của thời tiết góp phần làm giảm chi phí bảo trì trong tương lai và nâng cao hiệu quả sử dụng.
Trên thị trường Việt Nam hiện nay có nhiều thương hiệu ống thép mạ kẽm khác nhau. Trong đó, Hòa Phát, Hoa Sen và SeAH là những cái tên được nhiều nhà thầu, đại lý và người tiêu dùng lựa chọn nhờ chất lượng ổn định và hệ thống phân phối rộng.
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát: Là thương hiệu thép lớn tại Việt Nam, sản phẩm có nhiều kích thước, dễ tìm mua và được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
Ống thép mạ kẽm Hoa Sen: Nổi bật với lớp mạ kẽm khá đồng đều, bề mặt sáng và được ứng dụng nhiều trong xây dựng dân dụng, nhà xưởng, nông nghiệp và chăn nuôi.
Ống thép SeAH: Là thương hiệu có nguồn gốc Hàn Quốc, sản phẩm đáp ứng nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật và thường được sử dụng trong các công trình yêu cầu chất lượng cao như hệ thống PCCC, cơ điện và công nghiệp.
Bảng dưới đây giúp bạn có cái nhìn tổng quan về ba thương hiệu phổ biến trên thị trường:
|
Tiêu chí |
Hòa Phát |
Hoa Sen |
SeAH |
|
Đặc điểm nổi bật |
Sản phẩm đa dạng, dễ tìm mua, phù hợp nhiều loại công trình. |
Bề mặt sáng, lớp mạ đồng đều, được dùng nhiều trong dân dụng và nông nghiệp. |
Đáp ứng nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật, phù hợp công trình yêu cầu chất lượng cao. |
|
Giá thành |
Phổ biến, phù hợp nhiều phân khúc. |
Tương đương Hòa Phát tùy từng quy cách. |
Thường cao hơn do thuộc phân khúc chất lượng cao. |
|
Mức độ phổ biến |
Rộng khắp cả nước. |
Mạnh ở nhiều tỉnh thành phía Nam và miền Trung. |
Phổ biến trong các dự án công nghiệp và công trình kỹ thuật. |
Nếu cần giá hợp lý và dễ mua, Hòa Phát và Hoa Sen là hai lựa chọn phổ biến. Nếu công trình yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật cao hoặc sử dụng cho hệ thống cơ điện, PCCC, SeAH thường được nhiều nhà thầu ưu tiên hơn.
Tuy nhiên, lựa chọn thương hiệu nào còn phụ thuộc vào ngân sách, yêu cầu kỹ thuật và nguồn hàng sẵn có tại khu vực của bạn.
Do chi phí nguyên vật liệu đầu vào thường xuyên biến động, giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát có thể thay đổi theo từng thời điểm. Dưới đây là bảng giá tham khảo (Giá đã bao gồm VAT, chưa tính chiết khấu số lượng lớn):
|
Bảng giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát mới nhất 2026 |
|||||||||
|
Tên sản phẩm ống mạ kẽm |
Độ dày |
Chiều dài (m) |
Trọng lượng (Kg) |
Giá chưa VAT (VNĐ/cây) |
Tên sản phẩm ống mạ kẽm |
Độ dày |
Chiều dài (m) |
Trọng lượng (Kg) |
Giá chưa VAT (VNĐ/KG) |
|
Ống thép mạ kẽm D12.7 |
1.0 |
6 |
1.73 |
31,140 |
Ống thép mạ kẽm D42.2 |
1.2 |
6 |
7.28 |
131,040 |
|
1.2 |
6 |
2.04 |
36,720 |
1.4 |
6 |
8.45 |
152,100 |
||
|
Ống thép mạ kẽm D15.9 |
1.0 |
6 |
2.20 |
39,600 |
1.5 |
6 |
9.03 |
162,540 |
|
|
1.1 |
6 |
2.41 |
43,380 |
1.8 |
6 |
10.76 |
193,680 |
||
|
1.2 |
6 |
2.61 |
46,980 |
2.0 |
6 |
11.90 |
214,200 |
||
|
1.4 |
6 |
3.00 |
54,000 |
2.3 |
6 |
13.58 |
244,440 |
||
|
1.5 |
6 |
3.20 |
57,600 |
2.5 |
6 |
14.69 |
264,420 |
||
|
1.8 |
6 |
3.76 |
67,680 |
2.8 |
6 |
16.32 |
293,760 |
||
|
Ống thép mạ kẽm D21.2 |
1.0 |
6 |
2.99 |
53,820 |
3.0 |
6 |
17.40 |
313,200 |
|
|
1.2 |
6 |
3.55 |
63,900 |
3.2 |
6 |
18.47 |
332,460 |
||
|
1.4 |
6 |
4.10 |
73,800 |
Ống thép mạ kẽm D48.1 |
1.2 |
6 |
8.33 |
149,940 |
|
|
1.5 |
6 |
4.37 |
78,660 |
1.4 |
6 |
9.67 |
174,060 |
||
|
1.8 |
6 |
5.17 |
93,060 |
1.5 |
6 |
10.34 |
186,120 |
||
|
2.0 |
6 |
5.68 |
102,240 |
1.8 |
6 |
12.33 |
221,940 |
||
|
2.3 |
6 |
6.43 |
115,740 |
2.0 |
6 |
13.64 |
245,520 |
||
|
2.5 |
6 |
6.92 |
124,560 |
2.5 |
6 |
16.87 |
303,660 |
||
|
Ống thép mạ kẽm D26.65 |
1.0 |
6 |
3.80 |
68,400 |
2.8 |
6 |
18.77 |
337,860 |
|
|
1.2 |
6 |
4.52 |
81,360 |
3.0 |
6 |
20.02 |
360,360 |
||
|
1.4 |
6 |
5.23 |
94,140 |
3.2 |
6 |
21.26 |
382,680 |
||
|
1.5 |
6 |
5.58 |
100,440 |
Ống thép mạ kẽm D59.9 |
1.4 |
6 |
12.12 |
218,160 |
|
|
1.8 |
6 |
6.62 |
119,160 |
1.5 |
6 |
12.96 |
233,280 |
||
|
2.0 |
6 |
7.29 |
131,220 |
1.8 |
6 |
15.47 |
278,460 |
||
|
2.3 |
6 |
8.29 |
149,220 |
2.0 |
6 |
17.13 |
308,340 |
||
|
2.5 |
6 |
8.93 |
160,740 |
2.3 |
6 |
19.60 |
352,800 |
||
|
Ống thép mạ kẽm D33.5 |
1.0 |
6 |
4.81 |
86,580 |
2.5 |
6 |
21.23 |
382,140 |
|
|
1.2 |
6 |
5.74 |
103,320 |
2.8 |
6 |
23.66 |
425,880 |
||
|
1.4 |
6 |
6.65 |
119,700 |
3.0 |
6 |
25.26 |
454,680 |
||
|
1.5 |
6 |
7.10 |
127,800 |
3.2 |
6 |
26.85 |
483,300 |
||
|
1.8 |
6 |
8.44 |
151,920 |
Ống thép mạ kẽm D88.3 |
3.2 |
6 |
40.30 |
725,400 |
|
|
2.0 |
6 |
9.32 |
167,760 |
Ống thép mạ kẽm D108 |
1.8 |
6 |
28.29 |
509,220 |
|
|
2.3 |
6 |
10.62 |
191,160 |
2.0 |
6 |
31.37 |
564,660 |
||
|
2.5 |
6 |
11.47 |
206,460 |
2.3 |
6 |
35.97 |
647,460 |
||
|
2.8 |
6 |
12.72 |
228,960 |
2.5 |
6 |
39.03 |
702,540 |
||
|
3.0 |
6 |
13.54 |
243,720 |
2.8 |
6 |
43.59 |
784,620 |
||
|
3.2 |
6 |
14.35 |
258,300 |
3.0 |
6 |
46.61 |
838,980 |
||
|
Ống thép mạ kẽm D38.1 |
1.0 |
6 |
5.49 |
98,820 |
3.2 |
6 |
49.62 |
893,160 |
|
|
1.2 |
6 |
6.55 |
117,900 |
Ống thép mạ kẽm D113.5 |
1.8 |
6 |
29.75 |
535,500 |
|
|
1.4 |
6 |
7.60 |
136,800 |
2.0 |
6 |
33.00 |
594,000 |
||
|
1.5 |
6 |
8.12 |
146,160 |
2.3 |
6 |
37.84 |
681,120 |
||
|
1.8 |
6 |
9.67 |
174,060 |
2.5 |
6 |
41.06 |
739,080 |
||
|
2.0 |
6 |
10.68 |
192,240 |
2.8 |
6 |
45.86 |
825,480 |
||
|
2.3 |
6 |
12.18 |
219,240 |
3.0 |
6 |
49.05 |
882,900 |
||
|
2.5 |
6 |
13.17 |
237,060 |
3.2 |
6 |
52.23 |
940,140 |
||
|
2.8 |
6 |
14.63 |
263,340 |
Ống thép mạ kẽm D126.8 |
1.8 |
6 |
33.29 |
599,220 |
|
|
3.0 |
6 |
15.58 |
280,440 |
2.0 |
6 |
36.93 |
664,740 |
||
|
3.2 |
6 |
16.53 |
297,540 |
2.3 |
6 |
42.37 |
762,660 |
||
|
Lưu ý: |
2.5 |
6 |
45.98 |
827,640 |
|||||
|
2.8 |
6 |
51.37 |
924,660 |
||||||
|
3.0 |
6 |
54.96 |
989,280 |
||||||
|
3.2 |
6 |
58.52 |
1,053,360 |
||||||
|
Ống thép mạ kẽm D113.5 |
3.2 |
6 |
52.23 |
940,140 |
|||||
Lưu ý: Để nhận báo giá chính xác theo khối lượng đơn hàng của bạn, vui lòng liên hệ hotline của Phụ Kiện Thép để được hỗ trợ nhanh nhất.
Ống thép mạ kẽm Hoa Sen cũng là lựa chọn hàng đầu của nhiều nhà thầu. Mức giá sản phẩm ống thép này dao động tùy thuộc về kích thước và độ dày thành ống:
|
Bảng giá ống thép mạ kẽm Hoa Sen mới nhất 2026 |
|||||||||
|
Tên sản phẩm ống mạ kẽm |
Độ dày |
Chiều dài (m) |
Trọng lượng (Kg) |
Giá chưa VAT (VNĐ/cây) |
Tên sản phẩm ống mạ kẽm |
Độ dày |
Chiều dài (m) |
Trọng lượng (Kg) |
Giá chưa VAT (VNĐ/KG) |
|
Ống thép mạ kẽm Hoa Sen Ø 21.2 |
1.0 |
6.00 |
2.99 |
53,820 |
Ống thép mạ kẽm Hoa Sen Ø 108 |
1.8 |
6.00 |
28.29 |
509,220 |
|
1.1 |
6.00 |
3.27 |
58,860 |
2.0 |
6.00 |
31.37 |
564,660 |
||
|
1.2 |
6.00 |
3.55 |
63,900 |
2.3 |
6.00 |
35.97 |
647,460 |
||
|
1.4 |
6.00 |
4.10 |
73,800 |
2.5 |
6.00 |
39.03 |
702,540 |
||
|
1.5 |
6.00 |
4.37 |
78,660 |
2.8 |
6.00 |
45.86 |
825,480 |
||
|
1.8 |
6.00 |
5.17 |
93,060 |
3.0 |
6.00 |
46.61 |
838,980 |
||
|
2.0 |
6.00 |
5.68 |
102,240 |
3.2 |
6.00 |
49.62 |
893,160 |
||
|
2.3 |
6.00 |
6.43 |
115,740 |
3.5 |
6.00 |
54.15 |
974,700 |
||
|
2.5 |
6.00 |
6.92 |
124,560 |
4.0 |
6.00 |
61.60 |
1,108,800 |
||
|
Ống thép mạ kẽm Hoa Sen Ø 26.65 |
1.0 |
6.00 |
3.80 |
68,400 |
Ống thép mạ kẽm Hoa Sen Ø 113.5 |
1.8 |
6.00 |
29.75 |
535,500 |
|
1.1 |
6.00 |
4.16 |
74,880 |
2.0 |
6.00 |
33.00 |
594,000 |
||
|
1.2 |
6.00 |
4.52 |
81,360 |
2.3 |
6.00 |
37.84 |
681,120 |
||
|
1.4 |
6.00 |
5.23 |
94,140 |
2.5 |
6.00 |
41.06 |
739,080 |
||
|
1.5 |
6.00 |
5.58 |
100,440 |
3.0 |
6.00 |
49.05 |
882,900 |
||
|
1.8 |
6.00 |
6.62 |
119,160 |
3.2 |
6.00 |
52.58 |
946,440 |
||
|
2.0 |
6.00 |
7.29 |
131,220 |
3.5 |
6.00 |
56.97 |
1,025,460 |
||
|
2.3 |
6.00 |
8.29 |
149,220 |
4.0 |
6.00 |
64.84 |
1,167,120 |
||
|
2.5 |
6.00 |
8.93 |
160,740 |
4.5 |
6.00 |
73.20 |
1,317,600 |
||
|
Ống thép mạ kẽm Hoa Sen Ø 33.5 |
1.4 |
6.00 |
6.65 |
119,700 |
Ống cỡ lớn Hoa Sen ø 141.3 |
4.0 |
6.00 |
80.30 |
1,445,400 |
|
1.5 |
6.00 |
7.10 |
127,800 |
4.8 |
6.00 |
96.54 |
1,737,720 |
||
|
1.8 |
6.00 |
8.44 |
151,920 |
5.2 |
6.00 |
103.95 |
1,871,100 |
||
|
2.0 |
6.00 |
9.32 |
167,760 |
5.6 |
6.00 |
111.66 |
2,009,880 |
||
|
2.3 |
6.00 |
10.62 |
191,160 |
6.4 |
6.00 |
126.80 |
2,282,400 |
||
|
2.5 |
6.00 |
11.47 |
206,460 |
6.6 |
6.00 |
130.56 |
2,350,080 |
||
|
2.8 |
6.00 |
12.72 |
228,960 |
Ống cỡ lớn Hoa Sen ø 168.3 |
4.0 |
6.00 |
96.30 |
1,733,400 |
|
|
3.0 |
6.00 |
13.54 |
243,720 |
4.8 |
6.00 |
115.62 |
2,081,160 |
||
|
3.5 |
6.00 |
15.54 |
279,720 |
5.2 |
6.00 |
124.56 |
2,242,080 |
||
|
Ống thép mạ kẽm Hoa Sen Ø 42.2 |
1.4 |
6.00 |
8.45 |
152,100 |
5.6 |
6.00 |
133.86 |
2,409,480 |
|
|
1.5 |
6.00 |
9.03 |
162,540 |
6.4 |
6.00 |
152.16 |
2,738,880 |
||
|
1.8 |
6.00 |
10.76 |
193,680 |
7.1 |
6.00 |
169.56 |
3,052,080 |
||
|
2.0 |
6.00 |
11.90 |
214,200 |
Ống cỡ lớn Hoa Sen ø 219.1 |
4.0 |
6.00 |
126.06 |
2,269,080 |
|
|
2.3 |
6.00 |
13.58 |
244,440 |
4.8 |
6.00 |
151.56 |
2,728,080 |
||
|
2.5 |
6.00 |
14.69 |
264,420 |
5.2 |
6.00 |
163.32 |
2,939,760 |
||
|
2.8 |
6.00 |
16.32 |
293,760 |
5.6 |
6.00 |
175.68 |
3,162,240 |
||
|
3.0 |
6.00 |
17.40 |
313,200 |
6.4 |
6.00 |
199.86 |
3,597,480 |
||
|
3.2 |
6.00 |
18.47 |
332,460 |
7.0 |
6.00 |
220.90 |
3,976,200 |
||
|
Ống thép mạ kẽm Hoa Sen Ø 48.1 |
1.2 |
6.00 |
8.33 |
149,940 |
Ống cỡ lớn Hoa Sen ø 273.1 |
4.0 |
6.00 |
157.65 |
2,837,700 |
|
1.4 |
6.00 |
9.67 |
174,060 |
4.8 |
6.00 |
189.71 |
3,414,780 |
||
|
1.5 |
6.00 |
10.34 |
186,120 |
5.2 |
6.00 |
204.50 |
3,681,000 |
||
|
1.8 |
6.00 |
12.33 |
221,940 |
5.6 |
6.00 |
220.02 |
3,960,360 |
||
|
2.0 |
6.00 |
13.64 |
245,520 |
6.4 |
6.00 |
250.50 |
4,509,000 |
||
|
2.3 |
6.00 |
15.59 |
280,620 |
6.6 |
6.00 |
258.24 |
4,648,320 |
||
|
2.5 |
6.00 |
16.87 |
303,660 |
Ống cỡ lớn Hoa Sen ø 323.9 |
5.2 |
6.00 |
243.30 |
4,379,400 |
|
|
3.0 |
6.00 |
20.02 |
360,360 |
5.6 |
6.00 |
261.78 |
4,712,040 |
||
|
3.5 |
6.00 |
23.10 |
415,800 |
6.4 |
6.00 |
298.26 |
5,368,680 |
||
|
Ống thép mạ kẽm Hoa Sen Ø 59.9 |
1.4 |
6.00 |
12.12 |
218,160 |
7.9 |
6.00 |
370.14 |
6,662,520 |
|
|
1.5 |
6.00 |
12.96 |
233,280 |
8.4 |
6.00 |
391.08 |
7,039,440 |
||
|
1.8 |
6.00 |
15.47 |
278,460 |
8.7 |
6.00 |
407.40 |
7,333,200 |
||
|
2.0 |
6.00 |
17.13 |
308,340 |
Ống cỡ lớn Hoa Sen ø 355.6 |
4.8 |
6.00 |
247.74 |
4,459,320 |
|
|
2.3 |
6.00 |
19.60 |
352,800 |
6.4 |
6.00 |
328.02 |
5,904,360 |
||
|
2.5 |
6.00 |
21.23 |
382,140 |
7.9 |
6.00 |
407.52 |
7,335,360 |
||
|
3.0 |
6.00 |
25.26 |
454,680 |
9.5 |
6.00 |
487.50 |
8,775,000 |
||
|
3.2 |
6.00 |
26.86 |
483,480 |
11.1 |
6.00 |
565.56 |
10,180,080 |
||
|
3.5 |
6.00 |
29.21 |
525,780 |
12.7 |
6.00 |
644.04 |
11,592,720 |
||
|
Ống thép mạ kẽm Hoa Sen Ø 75.6 |
1.4 |
6.00 |
15.37 |
276,660 |
Ống cỡ lớn Hoa Sen ø 406 |
4.8 |
6.00 |
283.78 |
5,108,040 |
|
1.5 |
6.00 |
16.45 |
296,100 |
6.4 |
6.00 |
375.72 |
6,762,960 |
||
|
1.8 |
6.00 |
19.66 |
353,880 |
7.9 |
6.00 |
467.34 |
8,412,120 |
||
|
2.0 |
6.00 |
21.78 |
392,040 |
9.5 |
6.00 |
559.38 |
10,068,840 |
||
|
2.3 |
6.00 |
24.95 |
449,100 |
11.1 |
6.00 |
648.61 |
11,674,980 |
||
|
2.5 |
6.00 |
27.04 |
486,720 |
12.7 |
6.00 |
739.44 |
13,309,920 |
||
|
2.8 |
6.00 |
30.16 |
542,880 |
Ống cỡ lớn Hoa Sen ø 457.2 |
4.8 |
6.00 |
319.99 |
5,759,820 |
|
|
3.0 |
6.00 |
32.23 |
580,140 |
6.4 |
6.00 |
526.26 |
9,472,680 |
||
|
3.5 |
6.00 |
37.34 |
672,120 |
7.9 |
6.00 |
526.26 |
9,472,680 |
||
|
Ống thép mạ kẽm Hoa Sen Ø 88.3 |
1.4 |
6.00 |
18.00 |
324,000 |
9.5 |
6.00 |
630.96 |
11,357,280 |
|
|
1.5 |
6.00 |
19.27 |
346,860 |
11.1 |
6.00 |
732.30 |
13,181,400 |
||
|
1.8 |
6.00 |
23.04 |
414,720 |
12.7 |
6.00 |
835.31 |
15,035,580 |
||
|
2.0 |
6.00 |
25.54 |
459,720 |
Ống cỡ lớn Hoa Sen ø 508 |
4.8 |
6.00 |
355.92 |
6,406,560 |
|
|
2.3 |
6.00 |
29.27 |
526,860 |
6.4 |
6.00 |
471.35 |
8,484,300 |
||
|
2.5 |
6.00 |
31.74 |
571,320 |
7.9 |
6.00 |
586.78 |
10,562,040 |
||
|
3.0 |
6.00 |
37.87 |
681,660 |
9.5 |
6.00 |
702.54 |
12,645,720 |
||
|
3.2 |
6.00 |
40.32 |
725,760 |
11.1 |
6.00 |
816.14 |
14,690,520 |
||
|
3.5 |
6.00 |
43.92 |
790,560 |
12.7 |
6.00 |
930.30 |
16,745,400 |
||
|
Lưu ý: |
Ống cỡ lớn Hoa Sen ø 609.6 |
4.8 |
6.00 |
427.78 |
7,700,040 |
||||
|
6.4 |
6.00 |
566.82 |
10,202,760 |
||||||
|
7.9 |
6.00 |
706.00 |
12,708,000 |
||||||
|
9.5 |
6.00 |
846.30 |
15,233,400 |
||||||
|
11.1 |
6.00 |
983.01 |
17,694,180 |
||||||
|
12.7 |
6.00 |
1,121.88 |
20,193,840 |
||||||
Mức giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại một số thời điểm trên thị trường. Quý khách nên liên hệ trực tiếp với chúng tôi để nhận ưu đãi chiết khấu thương mại tốt nhất.
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp thép ống mạ kẽm chính hãng tại khu vực mình sinh sống, Phụ Kiện Thép chính là điểm đến đáng tin cậy. Chúng tôi tự hào là đại lý cấp 1 phân phối trực tiếp và các dòng sản phẩm thép ống từ những thương hiệu lớn như Hòa Phát, Hoa Sen, SeAH.
Khi lựa chọn Phụ Kiện Thép, quý khách hàng sẽ nhận được:
Sản phẩm chính hãng 100%, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà sản xuất.
Giá ống thép mạ kẽm luôn cạnh tranh nhất, chiết khấu cực sâu cho các đại lý và các công trình dự án lớn.
Hệ thống kho bãi rộng rãi, đa dạng mã hàng có đường kính từ nhỏ đến lớn, sẵn sàng giao hàng nhanh chóng.
Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm trong lĩnh vực sắt thép, luôn sẵn sàng tư vấn, hỗ trợ kỹ thuật 24/7.
Để đảm bảo quyền lợi và mua đúng loại sản phẩm ống thép mình cần, hãy lưu ý 5 câu hỏi cốt lõi sau:
Các sản phẩm của Hòa Phát hay Hoa Sen đều có in chữ điện tử rõ ràng trên thân ống (tên thương hiệu, ca sản xuất, kích thước, ngày giờ). Bề mặt ống sáng bóng, không có dấu hiệu móp méo hay bong tróc lớp mạ kẽm.
Đối với các công trình ở khu vực ven biển, môi trường hóa chất, hoặc dùng trong nông nghiệp (chuồng trại tính axit cao), bạn nên ưu tiên loại mạ kẽm nhúng nóng để có độ bền tối ưu.
Có. Giá thép ống mạ kẽm được tính dựa trên barem trọng lượng. Ống càng dày, trọng lượng càng nặng thì giá thành mỗi cây sẽ càng cao.
Có. Chúng tôi sở hữu đội xe tải đa tải trọng, hỗ trợ giao hàng tận chân công trình tại Việt Nam một cách nhanh chóng và an toàn.
Chúng tôi cam kết hỗ trợ đổi trả linh hoạt đối với các sản phẩm lỗi do nhà sản xuất hoặc giao sai quy cách về kích thước so với hợp đồng đã ký kết.
Hãy liên hệ ngay với Phụ Kiện Thép hôm nay để nhận bảng báo giá chi tiết và những chính sách ưu đãi tốt nhất dành riêng cho công trình của bạn!
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN
Trụ sở chính: 270 Lý Thường Kiệt , Phường Diên Hồng, TP HCM
VPĐD: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, Phường An Lạc, TP HCM
Kho 1: G16/108A Đường Trần Đại Nghĩa , Xã Bình Lợi, TP HCM
Kho 2: 52 Bùi Tư Toàn , Phường An Lạc, TP HCM
Liên hệ (Call/Zalo): Mr Thìn 0972.72.33.33 – 0987.379.333