272 Trần Đại Nghĩa, phường Tân Tạo, TP. Hồ Chí Minh
Thép hộp chữ nhật
Cung cấp báo giá thép hộp chữ nhật mới nhất cùng thông tin về phân loại, ưu điểm, ứng dụng và kinh nghiệm lựa chọn sản phẩm chất lượng theo tiêu chuẩn với giá cạnh tranh.

Thép hộp chữ nhật là một trong những dòng vật liệu xây dựng được sử dụng rộng rãi trong các công trình công nghiệp và dân dụng nhờ độ bền cao, tính thẩm mỹ và khả năng chịu lực tốt. Hiện nay, trên thị trường Việt Nam, sản phẩm được sản xuất với nhiều quy cách và bề mặt khác nhau nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng.
Nếu bạn đang cần báo giá thép hộp chữ nhật, bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ về đặc điểm, phân loại, ứng dụng cũng như cập nhật bảng giá tham khảo để dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp.
Thép hộp chữ nhật là dòng vật liệu sắt thép có cấu trúc rỗng bên trong, tiết diện mặt cắt là hình chữ nhật với nhiều kích thước đa dạng (như 20x40mm, 30x60mm, 40x80mm, 50x100mm, ...).
Tại thị trường việt nam, sản phẩm có độ dày phong phú từ 0.7mm đến 4.0mm hoặc hơn, sản xuất theo tiêu chuẩn nghiêm ngặt quốc tế như tiêu chuẩn ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản) hay TCVN. Tùy vào quy trình chế tạo, thép hộp chữ nhật được chia làm hai loại chính: thép hộp đen và của thép hộp chữ nhật mạ kẽm.
Để chọn đúng loại thép cho công trình, bạn cần hiểu rõ đặc tính của hai dòng sản phẩm này:
Thép hộp đen: Có bề mặt màu đen hoặc xanh đen nguyên bản của lớp oxit sắt sau khi cán nóng/cán nguội. Loại này có giá thành rẻ, thích hợp dùng cho các hạng mục nội thất hoặc kết cấu bên trong, ít tiếp xúc với độ ẩm.
Thép hộp mạ kẽm: Được phủ một lớp kẽm bảo vệ bên ngoài bề mặt (bằng công pháp mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân). Lớp mạ này giúp thép chống lại sự ăn mòn, gỉ sét do tác động từ môi trường khắc nghiệt như mưa axit, vùng ven biển hay thời tiết ẩm ướt.
Mặc dù có cùng quy cách và tiết diện, hai loại thép này lại có sự khác nhau rõ rệt về độ bền và chi phí đầu tư:
|
Tiêu chí |
Thép hộp chữ nhật đen |
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm |
|
Bề mặt |
Màu đen thô, dễ bám vân tay/dầu mỡ |
Sáng bóng, có màu xám bạc ánh kẽm |
|
Khả năng chống oxy hóa |
Trung bình, dễ gỉ nếu gặp nước/hóa chất |
Rất cao nhờ lớp kẽm bảo vệ |
|
Tuổi thọ công trình |
10 – 20 năm (trong nhà) |
30 – 50+ năm (ngoài trời) |
|
Giá thành |
Rẻ hơn, tiết kiệm ngân sách ban đầu |
Cao hơn từ 10% - 20% |
Tải trọng tối ưu: Cấu trúc rỗng giúp giảm trọng lượng công trình nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu lực nén và lực uốn cực tốt.
Dễ thi công: Dễ dàng cắt, hàn, định hình và lắp ghép trong các công trình xây dựng.
Chi phí bảo trì thấp: Đặc biệt đối với thép mạ kẽm, bạn sẽ tiết kiệm đáng kể chi phí sơn sửa hay chống gỉ định kỳ.
Nhờ tính đa năng, thép hộp chữ nhật được ứng dụng rộng rãi trên thị trường:
Trong công trình dân dụng: Làm móng nhà, kèo mái tôn, hàng rào, cổng sắt, lan can cầu thang, khung sườn giàn giáo hay thi công nội thất (bàn ghế, kệ tủ).
Trong công nghiệp & giao thông: Làm khung xe tải, rơ-moóc, đóng tàu, giàn khoan, thang máy, cầu đường và khung nhà xưởng tiền chế.
Giá sắt thép phụ thuộc vào biến động thị trường, giá nguyên liệu đầu vào, kích thước và độ dày. Quý khách có thể tham khảo bảng báo giá thép hộp chữ nhật mặt bằng chung dưới đây để dự toán ngân sách:
|
Tên Sản Phẩm |
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (Kg) |
Đơn giá thép hộp đen (đồng / cây) |
Đơn giá thép hộp mạ kẽm (đồng / cây) |
Tên Sản Phẩm |
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (Kg) |
Đơn giá thép hộp đen (đồng / cây) |
Đơn giá thép hộp mạ kẽm (đồng / cây) |
|
Thép hộp Hòa Phát 13 x 26 |
0.8 |
2.79 |
39,060 |
44,640 |
Thép hộp Hòa Phát 50 x 100 |
1.1 |
15.43 |
216,020 |
246,880 |
|
1.0 |
3.45 |
48,300 |
55,200 |
1.2 |
16.63 |
232,820 |
266,080 |
||
|
1.1 |
3.77 |
52,780 |
60,320 |
1.4 |
19.33 |
270,620 |
309,280 |
||
|
1.2 |
4.08 |
57,120 |
65,280 |
1.5 |
20.68 |
289,520 |
330,880 |
||
|
1.4 |
4.70 |
65,800 |
75,200 |
1.8 |
24.69 |
345,660 |
395,040 |
||
|
Thép hộp Hòa Phát 20 x 40 |
1.0 |
5.43 |
76,020 |
86,880 |
Thép hộp Hòa Phát 60 x 120 |
1.4 |
23.30 |
326,200 |
372,800 |
|
1.1 |
5.94 |
83,160 |
95,040 |
1.7 |
28.17 |
394,380 |
450,720 |
||
|
1.2 |
6.46 |
90,440 |
103,360 |
1.8 |
29.79 |
417,060 |
476,640 |
||
|
1.4 |
7.47 |
104,580 |
119,520 |
2.0 |
33.01 |
462,140 |
528,160 |
||
|
1.5 |
7.97 |
111,580 |
127,520 |
2.5 |
40.98 |
573,720 |
655,680 |
||
|
Thép hộp Hòa Phát 25 x 50 |
1.0 |
6.84 |
95,760 |
109,440 |
Thép hộp Hòa Phát 100 x 150 |
2.5 |
57.46 |
804,440 |
919,360 |
|
1.1 |
7.50 |
105,000 |
120,000 |
2.8 |
64.17 |
898,380 |
1,026,720 |
||
|
1.2 |
8.15 |
114,100 |
130,400 |
3.2 |
73.04 |
1,022,560 |
1,168,640 |
||
|
1.4 |
9.45 |
132,300 |
151,200 |
3.5 |
79.66 |
1,115,240 |
1,274,560 |
||
|
1.5 |
10.09 |
141,260 |
161,440 |
3.8 |
86.23 |
1,207,220 |
1,379,680 |
||
|
Thép hộp Hòa Phát 30 x 60 |
1.0 |
8.25 |
115,500 |
132,000 |
Thép hộp Hòa Phát 100 x 200 |
2.5 |
69.24 |
969,360 |
1,107,840 |
|
1.1 |
9.05 |
126,700 |
144,800 |
2.8 |
77.36 |
1,083,040 |
1,237,760 |
||
|
1.2 |
9.85 |
137,900 |
157,600 |
3.0 |
82.75 |
1,158,500 |
1,324,000 |
||
|
1.4 |
11.43 |
160,020 |
182,880 |
3.2 |
88.12 |
1,233,680 |
1,409,920 |
||
|
1.5 |
12.21 |
170,940 |
195,360 |
3.5 |
96.14 |
1,345,960 |
1,538,240 |
||
|
Thép hộp Hòa Phát 40 x 80 |
1.1 |
12.16 |
170,240 |
194,560 |
Thép hộp Hòa Phát 200 x 300 |
4.0 |
184.78 |
2,586,920 |
2,956,480 |
|
1.2 |
13.24 |
185,360 |
211,840 |
4.5 |
207.37 |
2,903,180 |
3,317,920 |
||
|
1.4 |
15.38 |
215,320 |
246,080 |
5.0 |
229.85 |
3,217,900 |
3,677,600 |
||
|
1.5 |
16.45 |
230,300 |
263,200 |
5.5 |
252.21 |
3,530,940 |
4,035,360 |
||
|
1.8 |
19.61 |
274,540 |
313,760 |
6.0 |
274.46 |
3,842,440 |
4,391,360 |
Lưu ý, bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo. Giá thực tế sẽ thay đổi theo từng thời điểm, số lượng đặt hàng và chi phí vận chuyển đến công trình. Nếu quý khách cần báo giá thép hộp chữ nhật chi tiết theo từng quy cách hoặc số lượng lớn, vui lòng liên hệ trực tiếp để được tư vấn nhanh chóng và nhận mức giá ưu đãi.
Nếu bạn đang tìm kiếm một địa chỉ cung cấp vật tư xây dựng uy tín, Phụ Kiện Thép tự hào là đơn vị đối tác chiến lược hàng đầu của nhiều nhà thầu lớn nhỏ.
Khi đặt mua hàng tại Phụ Kiện Thép, chúng tôi cam kết:
Chất lượng chuẩn chỉnh: Cung cấp đầy đủ các dòng thép hộp chữ nhật đen và mạ kẽm từ các thương hiệu lớn (Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim,...).
Minh bạch pháp lý: Tất cả đơn hàng đều đi kèm chứng chỉ CO/CQ từ nhà sản xuất, đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.
Giá cả cạnh tranh: Mức giá gốc tại kho, hỗ trợ chính sách chiết khấu tốt cho công trình dân dụng cũng như công nghiệp.
Giao hàng nhanh chóng: Hỗ trợ xe chuyên dụng vận chuyển tận nơi, đúng tiến độ cam kết.
Nếu bạn đang cần báo giá thép hộp chữ nhật mới nhất hoặc muốn được tư vấn lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng, vui lòng liên hệ Phụ Kiện Thép để nhận báo giá chi tiết, hỗ trợ kỹ thuật và chính sách giá tốt nhất.
>>> Tham khảo thêm:
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN
Trụ sở chính: 270 Lý Thường Kiệt , Phường Diên Hồng, TP HCM
VPĐD: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, Phường An Lạc, TP HCM
Kho 1: G272 Trần Đại Nghĩa, Tân Tạo, TP.HCM
Liên hệ (Call/Zalo): Mr Thìn 0972.72.33.33 – 0987.379.333