Thép hộp vuông: Báo giá mới nhất & kinh nghiệm chọn mua

Thép hộp vuông: Báo giá mới nhất & kinh nghiệm chọn mua

Thép hộp vuông: Báo giá mới nhất & kinh nghiệm chọn mua

Thép hộp vuông: Báo giá mới nhất & kinh nghiệm chọn mua

Thép hộp vuông: Báo giá mới nhất & kinh nghiệm chọn mua
Thép hộp vuông: Báo giá mới nhất & kinh nghiệm chọn mua

PHỤ KIỆN NHẬT NGUYÊN AN TOÀN HÔM NAY - BỀN VỮNG MAI SAU!

272 Trần Đại Nghĩa, phường Tân Tạo, TP. Hồ Chí Minh

Thép hộp vuông

  • Cam kết sắt thép đạt tiêu chuẩn chất lượng cao
  • Đa dạng nguồn hàng, mẫu mã
  • Nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, CO CQ đầy đủ
  • Vận chuyển nhanh chóng khu vực Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận
  • Giá luôn cạnh tranh nhất thị trường
  • Liên hệ
  • 39

Thép hộp vuông: Báo giá mới nhất & kinh nghiệm chọn mua

Xem ngay báo giá thép hộp vuông đen, mạ kẽm mới nhất. Cập nhật quy cách thép hộp tiêu chuẩn, ứng dụng và địa chỉ mua sản phẩm thép hộp uy tín, giá tốt.

Thép hộp vuông chính hãng giá tốt

Thép hộp vuông là một trong những vật liệu xây dựng và cơ khí được sử dụng phổ biến nhờ độ bền cao, tính thẩm mỹ và khả năng ứng dụng linh hoạt. Từ nhà xưởng, kết cấu thép đến hàng rào, lan can hay các hạng mục dân dụng, sản phẩm luôn đáp ứng tốt yêu cầu về chất lượng và độ an toàn.

Nếu bạn đang quan tâm đến báo giá thép hộp vuông, bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ về đặc điểm, phân loại, ứng dụng, bảng giá cũng như lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín. 


Tổng quan về thép hộp vuông

Thép hộp vuông là loại thép có cấu trúc rỗng ruột, mặt cắt hình vuông bằng nhau ở các cạnh. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt của quốc tế và Việt Nam như ASTM, JIS, hay TCVN.

Nhờ cấu tạo hình học cân xứng, sản phẩm thép hộp vuông sở hữu độ cứng cáp cao, phân bổ lực đều ra các cạnh, giúp chống vặn xoắn và biến dạng hiệu quả trước các tác động ngoại lực mạnh.


Phân loại thép hộp vuông

Để phù hợp với từng mục đích sử dụng, loại thép hộp vuông được chia thành hai nhóm phổ biến.

Thép hộp vuông đen

Thép hộp vuông đen được sản xuất từ thép cán nóng và chưa trải qua quá trình mạ kẽm. Đây là lựa chọn phù hợp với những công trình trong nhà hoặc môi trường ít tiếp xúc với độ ẩm.

Ưu điểm:

  • Giá thành hợp lý, giúp tiết kiệm chi phí đầu tư.

  • Dễ gia công, hàn cắt và lắp đặt.

  • Đáp ứng tốt yêu cầu thi công và chế tạo kết cấu thép.

Nhược điểm:

  • Khả năng chống gỉ thấp hơn thép mạ kẽm.

  • Cần sơn phủ bảo vệ khi sử dụng ngoài trời.

Thép hộp mạ kẽm

Thép hộp mạ kẽm được phủ thêm một lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường ẩm hoặc hóa chất nhẹ.

Ưu điểm:

  • Có năng chống ăn mòn vượt trội.

  • Tuổi thọ cao, ít phải bảo trì.

  • Phù hợp với công trình ngoài trời hoặc môi trường khắc nghiệt.

Nhờ lớp mạ bảo vệ, thép hộp mạ kẽm luôn được ưu tiên sử dụng cho các công trình yêu cầu độ bền lâu dài. Để giúp bạn dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp, hãy cùng đặt lên bàn cân các loại thép hộp này qua bảng so sánh dưới đây:

Tiêu chí

Thép hộp vuông đen

Thép hộp mạ kẽm

Đặc điểm bề mặt

Màu đen/xanh đen nguyên bản, dễ bị bám rỉ nếu gặp ẩm.

Bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao nhờ lớp mạ kẽm bảo vệ.

Khả năng chống ăn mòn

Trung bình, cần sơn chống rỉ nếu dùng ngoài trời.

Xuất sắc, có khả năng chống ăn mòn tự nhiên trước thời tiết.

Tuổi thọ công trình

Từ 10 – 25 năm (tùy điều kiện môi trường).

Lên đến 50 năm trong điều kiện môi trường lý tưởng.

Chi phí đầu tư

Giá thành rẻ hơn, giúp tiết kiệm chi phí ban đầu.

Giá cao hơn thép đen nhưng tối ưu chi phí bảo dưỡng.

 


Ứng dụng thực tế của thép hộp vuông

Nhờ sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội, thép hộp vuông được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực bao gồm:

  • Ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp: Dùng làm khung nhà tiền chế, kèo mái chịu lực, giàn giáo khung, nền móng vững chắc cho nhà xưởng.

  • Cơ khí và chế tạo: Làm khung xe tải, thùng container, chế tạo máy móc, băng chuyền sản xuất.

  • Trang trí nội ngoại thất: Nhờ bề mặt vuông vức thẩm mỹ, sản phẩm được dùng làm lan can, cửa cổng, hàng rào bảo vệ, cầu thang và các vật dụng bàn ghế hiện đại.


So sánh thép hộp vuông với thép hộp chữ nhật

Rất nhiều khách hàng phân vân giữa hai loại thép hình hộp này khi thiết kế bản vẽ công trình. Cùng điểm qua điểm khác biệt cốt lõi:

  • Hình dáng và chịu lực: Thép vuông (cạnh a x a) chịu lực đều từ 4 hướng, thích hợp làm cột trụ chịu tải trọng đứng. Trong khi đó, thép chữ nhật (cạnh a x b) chịu lực uốn tốt hơn theo phương của cạnh dài, phù hợp làm dầm, xà gồ ngang.

  • Tính ứng dụng: Thép vuông mang tính cân đối cao cho các chi tiết kiến trúc như lan can, khung cửa. Thép chữ nhật tối ưu cho các khoảng không gian cần nhịp dài chịu uốn.


Bảng quy cách và báo giá thép hộp vuông mới nhất

Giá thép hộp vuông luôn có sự biến động phụ thuộc vào tình hình thị trường sắt thép, thương hiệu (như hoa sen, Hòa Phát, Nam Kim) và các yếu tố về độ dày. Dưới đây là bảng báo giá thép hộp vuông tham khảo (Lưu ý: Giá có thể thay đổi tùy thời điểm mua hàng):

Tên Sản Phẩm

Độ dày (mm)

Trọng lượng (Kg)

Đơn giá thép hộp đen (đồng / cây)

Đơn giá thép hộp mạ kẽm (đồng / cây)

Tên Sản Phẩm

Độ dày (mm)

Trọng lượng (Kg)

Đơn giá thép hộp đen (đồng / cây)

Đơn giá thép hộp mạ kẽm (đồng / cây)

Thép hộp Hòa Phát 12 x 12

0.8

1.66

23,240

26,560

Thép hộp Hòa Phát 75 x 75

1.4

19.41

271,740

310,560

1.0

2.03

28,420

32,480

1.5

20.69

289,660

331,040

1.1

2.26

31,640

36,160

1.8

24.69

345,660

395,040

1.2

2.44

34,160

39,040

2.0

27.34

382,760

437,440

1.4

2.72

38,080

43,520

2.5

33.89

474,460

542,240

Thép hộp Hòa Phát 14 x 14

0.8

1.97

27,580

31,520

Thép hộp Hòa Phát 90 x 90

1.4

23.30

326,200

372,800

0.9

2.19

30,660

35,040

1.5

24.93

349,020

398,880

1.0

2.41

33,740

38,560

1.8

29.79

417,060

476,640

1.1

2.63

36,820

42,080

2.0

33.01

462,140

528,160

1.2

2.84

39,760

45,440

2.3

37.80

529,200

604,800

Thép hộp Hòa Phát 16 x 16

1.0

2.79

39,060

44,640

Thép hộp Hòa Phát 100 x 100

1.4

26.01

364,140

416,160

1.1

3.04

42,560

48,640

1.8

33.30

466,200

532,800

1.2

3.29

46,060

52,640

2.0

36.78

514,920

588,480

1.4

3.78

52,920

60,480

2.5

45.69

639,660

731,040

1.5

4.01

56,140

64,160

2.8

50.98

713,720

815,680

Thép hộp Hòa Phát 20 x 20

1.0

3.54

49,560

56,640

Thép hộp Hòa Phát 120 x 120

2.5

55.34

774,760

885,440

1.1

3.87

54,180

61,920

3.0

66.13

925,820

1,058,080

1.2

4.20

58,800

67,200

3.5

76.82

1,075,480

1,229,120

1.4

4.83

67,620

77,280

4.0

87.42

1,223,880

1,398,720

1.5

5.14

71,960

82,240

5.0

108.33

1,516,620

1,733,280

Thép hộp Hòa Phát 25 x 25

1.0

4.48

62,720

71,680

Thép hộp Hòa Phát 125 x 125

2.5

57.48

804,720

919,680

1.1

4.91

68,740

78,560

3.0

68.63

960,820

1,098,080

1.2

5.33

74,620

85,280

3.5

79.67

1,115,380

1,274,720

1.4

6.15

86,100

98,400

4.0

91.19

1,276,660

1,459,040

1.5

6.56

91,840

104,960

5.0

113.04

1,582,560

1,808,640

Thép hộp Hòa Phát 30 x 30

1.0

5.43

76,020

86,880

Thép hộp Hòa Phát 140 x 140

3.0

77.43

1,084,020

1,238,880

1.1

5.94

83,160

95,040

3.5

90.01

1,260,140

1,440,160

1.2

6.46

90,440

103,360

4.0

102.49

1,434,860

1,639,840

1.4

7.47

104,580

119,520

5.0

127.17

1,780,380

2,034,720

1.5

7.97

111,580

127,520

6.0

134.52

1,883,280

2,152,320

Thép hộp Hòa Phát 40 x 40

0.8

5.88

82,320

94,080

Thép hộp Hòa Phát 150 x 150

2.5

69.24

969,360

1,107,840

1.0

7.31

102,340

116,960

2.8

77.36

1,083,040

1,237,760

1.1

8.02

112,280

128,320

3.0

82.75

1,158,500

1,324,000

1.2

8.72

122,080

139,520

3.2

88.12

1,233,680

1,409,920

1.4

10.11

141,540

161,760

3.5

96.14

1,345,960

1,538,240

Thép hộp Hòa Phát 50 x 50

1.1

10.09

141,260

161,440

Thép hộp Hòa Phát 200 x 200

4.0

147.10

2,059,400

2,353,600

1.2

10.98

153,720

175,680

5.0

182.75

2,558,500

2,924,000

1.4

12.74

178,360

203,840

6.0

217.94

3,051,160

3,487,040

1.5

13.62

190,680

217,920

8.0

286.97

4,017,580

4,591,520

1.8

16.22

227,080

259,520

10.0

357.96

5,011,440

5,727,360

Thép hộp Hòa Phát 60 x 60

1.1

12.16

170,240

194,560

Thép hộp Hòa Phát 250 x 250

4.0

184.78

2,586,920

2,956,480

1.2

13.24

185,360

211,840

5.0

229.85

3,217,900

3,677,600

1.4

15.38

215,320

246,080

6.0

274.46

3,842,440

4,391,360

1.5

16.45

230,300

263,200

8.0

362.33

5,072,620

5,797,280

1.8

19.61

274,540

313,760

10.0

448.39

6,277,460

7,174,240

 

Để nhận được báo giá thép hộp vuông chính xác nhất theo khối lượng đơn hàng của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp hotline để nhận ưu đãi chiết khấu.

Hotline báo giá thép hộp vuông


Mua thép hộp vuông giá tốt, uy tín tại Phụ Kiện Thép

Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng uy tín, Phụ Kiện Thép chính là điểm đến đáng tin cậy. Chúng tôi tự hào là đối tác chiến lược chuyên cung cấp sản phẩm từ các thương hiệu lớn như Hoa Sen, Hòa Phát, cam kết chính hãng 100%.

Khi lựa chọn Phụ Kiện Thép, quý khách hàng sẽ nhận được:

  • Chất lượng đảm bảo: Đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà sản xuất, hàng mới không cong vênh, rỉ sét.

  • Hỗ trợ tận tình: Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm sẵn sàng hỗ trợ tư vấn quy cách phù hợp, tối ưu ngân sách.

  • Vận chuyển linh hoạt: Hệ thống xe tải đa tải trọng hỗ trợ vận chuyển nhanh chóng đến tận chân công trình, đảm bảo tiến độ thi công của bạn.

  • Giá thành cạnh tranh: Chính sách giá gốc từ nhà máy, chiết khấu cực tốt cho đơn hàng số lượng lớn.

Thép hộp vuông được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, việc đầu tư sản phẩm chất lượng ngay từ đầu sẽ giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí sửa chữa lâu dài. Hãy liên hệ ngay với Phụ Kiện Thép hôm nay để nhận tư vấn và bảng báo giá thép hộp vuông ưu đãi nhất!

>>> Tham khảo thêm: 

Xà gồ C

Xà gồ Z

CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN

Trụ sở chính: 270 Lý Thường Kiệt , Phường Diên Hồng, TP HCM

VPĐD: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, Phường An Lạc, TP HCM

Kho 1: G272 Trần Đại Nghĩa, Tân Tạo, TP.HCM

Liên hệ (Call/Zalo): Mr Thìn 0972.72.33.33 – 0987.379.333