Thép tấm trơn: Đặc điểm, ứng dụng và báo giá mới nhất

Thép tấm trơn: Đặc điểm, ứng dụng và báo giá mới nhất

Thép tấm trơn: Đặc điểm, ứng dụng và báo giá mới nhất

Thép tấm trơn: Đặc điểm, ứng dụng và báo giá mới nhất

Thép tấm trơn: Đặc điểm, ứng dụng và báo giá mới nhất
Thép tấm trơn: Đặc điểm, ứng dụng và báo giá mới nhất

PHỤ KIỆN NHẬT NGUYÊN AN TOÀN HÔM NAY - BỀN VỮNG MAI SAU!

272 Trần Đại Nghĩa, phường Tân Tạo, TP. Hồ Chí Minh

Thép tấm trơn

  • Độ dày: thông dụng từ 2mm – 35mm, tấm siêu mỏng và siêu dày
  • Chiều rộng: 1.2m, 1.5m, 2m
  • Chiều dài: 6m/12m
  • Nhận gia công cắt chấn kích thước theo yêu cầu quý khách
  • Mác thép: SS400, A36, SS300, Q235, Q235B, Q345, Q345B, A752, S355, S275, S235…
  • Mã hiệu: Cán nguội: SPCC/SPCE/SPCF/SPCG… CQ1/CQ2/SD… Mạ kẽm: GI-SGCC/SGHC… Cán nóng phủ dầu PO: SPHC / SPHD/SAPH… Cán nóng: SPHC, đăng kiểm: NK-KA, đóng tàu: ABS VR, NK…v.v..
  • Tiêu chuẩn thép: JIS G3101, ASTM A36, ASTM A786, ASTMA786M, EN 10025, AS/NZS 3678….
  • Xuất xứ: nhập khẩu Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga, Thái Lan, Nhật Bản, Châu Âu, ...
  • Liên hệ
  • 41

Thép tấm trơn: Đặc điểm, ứng dụng và báo giá mới nhất

Thép tấm trơn chất lượng cao, đa dạng quy cách, ứng dụng rộng rãi trong xây dựng và cơ khí. Cập nhật báo giá thép tấm trơn mới nhất, chính xác và cạnh tranh. 

Thép tấm trơn chính hãng giá tốt tận nhà máy

Thép tấm trơn là dòng vật liệu được sử dụng phổ biến trong xây dựng, cơ khí chế tạo và nhiều lĩnh vực sản xuất hiện nay. Nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao cùng tính ứng dụng linh hoạt, sản phẩm luôn được nhiều doanh nghiệp và nhà thầu lựa chọn. 

Nếu bạn đang tìm hiểu về đặc điểm, cách phân loại, ứng dụng cũng như báo giá thép tấm trơn, bài viết dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn đầy đủ trước khi lựa chọn sản phẩm phù hợp.


Giới thiệu về thép tấm trơn

Thép tấm trơn là dòng sản phẩm thép tấm có bề mặt phẳng, nhẵn, không có vân hay hoa văn nổi như thép tấm chống trượt. Đây là loại tấm thép phẳng được sản xuất thông qua quy trình cán định hình từ phôi thép tấm ở quy mô nhà máy hiện đại.

Nhờ đặc tính dẻo dai, dễ cắt gọt, hàn nối và tính gia công linh hoạt, thép tấm phẳng trơn đã trở thành vật liệu không thể thiếu trong các công trình hạ tầng lẫn công nghiệp chế tạo.

Hiện nay, sản phẩm được sản xuất tại một số nhà máy lớn trong nước và nhập khẩu từ nhiều quốc gia như Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan... đáp ứng đa dạng nhu cầu của thị trường. Tùy vào mục đích sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn thép tấm cán nóng, thép tấm cán nguội hoặc thép tấm mạ kẽm để phù hợp với từng hạng mục công trình.


Thông số kỹ thuật

Để lựa chọn đúng sản phẩm phù hợp với bản vẽ thiết kế, việc nắm rõ thông số kỹ thuật là vô cùng quan trọng

  • Mác thép phổ biến: SS400, A36, Q235, Q345, CT3...

  • Độ dày tiêu chuẩn: Từ thép tấm 1mm, 2mm, thép tấm 3 ly, thép tấm 5 ly cho đến các loại siêu dày từ 10mm – 100mm.

  • Chiều rộng: Thông dụng từ 1.200mm – 2.000mm.

  • Chiều dài: Tùy chỉnh linh hoạt như 6.000mm, 12.000mm hoặc cắt theo kích thước yêu cầu.

  • Tiêu chuẩn chất lượng: JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ), GB (Trung Quốc), EN (Châu Âu).


Cách phân loại thép tấm trơn

Theo quy trình sản xuất

Thép tấm cán nóng

Thép tấm cán nóng được sản xuất ở nhiệt độ cao, thường trên 1.000°C. Sau quá trình cán, thép có màu xanh đen đặc trưng, bề mặt không bóng bằng thép cán nguội nhưng lại có giá thành hợp lý và độ bền cao. Loại thép này thường được sử dụng trong các công trình xây dựng, chế tạo máy móc, cầu đường, đóng tàu và kết cấu nhà xưởng.

Thép tấm cán nguội

Khác với thép cán nóng, thép tấm cán nguội được gia công ở nhiệt độ thường nên có độ chính xác cao hơn về kích thước, bề mặt sáng đẹp và độ phẳng tốt. Sản phẩm phù hợp với lĩnh vực gia công cơ khí chính xác, thiết bị gia dụng, nội thất, tủ điện và các sản phẩm yêu cầu tính thẩm mỹ cao.

Theo độ dày

Dựa vào độ dày, thép tấm trơn được chia thành nhiều nhóm khác nhau để phục vụ từng mục đích sử dụng.

Một số quy cách phổ biến gồm:

  • Thép tấm mỏng (dưới 3mm): Tiêu biểu là loại thép tấm 1mm hoặc 2mm, có tính dẻo cao, dễ uốn gập, thích hợp chế tạo vỏ máy, vách ngăn.

  • Thép tấm trung bình (3mm - 10mm): Như dòng thép tấm 3 ly và thép tấm 5 ly, thường được dùng làm sàn xe, kết cấu chịu lực nhẹ.

  • Thép tấm dày (trên 10mm): Dùng trong đóng tàu, lót đường cho xe tải trọng lớn và làm dầm chịu lực.

Ngoài ra còn có Thép trắng tấm, sản phẩm có bề mặt sáng, đáp ứng yêu cầu cao về tính thẩm mỹ.


Ưu điểm và nhược điểm

Ưu điểm

  • Đặc điểm bề mặt phẳng, mịn giúp quá trình sơn phủ hoặc mạ kẽm bám dính tốt hơn.

  • Chịu lực tác động và độ dẻo dai cao, ít bị biến dạng khi va đập mạnh.

  • Dễ dàng gia công: cắt, hàn, chấn bẻ thành các hình dạng linh hoạt.

  • Thích ứng tốt trong ngành công nghiệp nặng lẫn dân dụng.

  • Giá thành hợp lý, có thể mạ kẽm để tăng khả năng chống ăn mòn.

Nhược điểm

  • Dòng thép cán nóng dễ bị oxy hóa, gỉ sét nếu làm việc trong môi trường ẩm ướt hoặc tiếp xúc hóa chất mà không được sơn bảo vệ.

  • Một số loại thép cán nóng có bề mặt chưa đẹp bằng thép cán nguội.

  • Cần kho bãi bảo quản rộng rãi, tránh tiếp xúc trực tiếp với nước mưa.


Ứng dụng của thép tấm trơn

Nhờ tính đa năng, sản phẩm này hiện diện trong hầu hết các lĩnh vực đời sống:

  • Xây dựng: Làm dầm, cột, kết cấu khung kết cấu nhà xưởng, nhà thép tiền chế, làm cốp pha thép.

  • Cơ khí chế tạo: Dùng làm thùng xe tải, đóng tàu biển, chế tạo chi tiết máy, bồn chứa hóa chất, nhiên liệu.

  • Sản xuất nội thất: Làm tủ hồ sơ, kệ chứa hàng, bàn ghế công nghiệp nhờ tính thẩm mỹ của lớp thép tấm cán nguội.

  • Hạ tầng: Tấm lót mặt cầu, nắp hố ga, mặt đường tạm cho xe công trình đi lại.


Cách bảo quản thép tấm trơn hiệu quả

Để duy trì tuổi thọ và chất lượng tốt nhất cho thép tấm trơn, bạn nên lưu ý một số điểm sau:

  • Lưu kho thoáng mát: Đặt thép trong kho có mái che, khô ráo, tránh những nơi ẩm thấp.

  • Kê đệm an toàn: Nên đặt thép trên các thanh gỗ kê cao cách mặt đất tối thiểu 10cm - 15cm.

  • Phân loại theo bề mặt: Không để chung thép chưa sơn với thép tấm mạ kẽm để tránh phản ứng điện hóa gây gỉ sọc.

  • Sử dụng dầu bảo vệ: Với các dòng thép tấm cán nóng chưa gia công ngay, nên quét một lớp dầu bảo quản mỏng trên bề mặt.


Bảng giá thép tấm trơn

Giá thép tấm thường biến động phụ thuộc vào tình hình nguyên liệu đầu vào, biến động thị trường thế giới và khối lượng đơn hàng. Dưới đây là bảng tham khảo mức giá trung bình thị trường:

Bảng giá thép tấm trơn cường độ cao tiêu chuẩn Q345B/ Q355B/ SS490N

Độ dày (mm)

Kích thước (mm)

Tỷ trọng (kg)

Đơn giá (VND/kg)

4mm

1500 x 6000mm

282.60

3,673,800

6mm

1500 x 6000mm

423.90

5,510,700

8mm

1500 x 6000mm

562.20

7,308,600

10mm

1500 x 6000mm

706.50

9,184,500

12mm

1500 x 6000mm

847.80

11,021,400

14mm

1500 x 6000mm

989.10

12,858,300

16mm

1500 x 6000mm

1,130.40

14,695,200

12mm

2000 x 12000mm

2,260.80

29,390,400

14mm

2000 x 12000mm

2,637.60

34,288,800

16mm

2000 x 12000mm

3,014.40

39,187,200

20mm

2000 x 12000mm

3,768.00

48,984,000

22 – 30mm

2000 x 12000mm

Liên hệ

Liên hệ

Bảng giá thép tấm trơn tiêu chuẩn SS400/A36/Q235B

Độ dày (mm)

Kích thước (mm)

Tỷ trọng (kg)

Đơn giá (VND/kg)

3mm

1500 x 6000mm

212.0

2,755,350

5mm

1500 x 6000mm

353.3

4,592,250

8mm

1500 x 6000mm

565.2

7,347,600

10mm

1500 x 6000mm

706.5

9,184,500

12mm

1500 x 6000mm

847.8

11,021,400

14mm

1500 x 6000mm

989.1

12,858,300

16mm

1500 x 6000mm

1,130.4

14,695,200

20mm

1500 x 6000mm

1,413.0

18,369,000

22 – 40mm

1500 x 6000mm

Liên hệ

Liên hệ

8mm

2000 x 6000mm

754

9,802,000

10mm

2000 x 6000mm

942

12,246,000

12mm

2000 x 6000mm

1,130

14,690,000

14mm

2000 x 6000mm

1,319

17,144,400

16mm

2000 x 6000mm

1,507

19,593,600

18mm

2000 x 6000mm

1,696

22,042,800

20mm

2000 x 6000mm

1,884

24,492,000

22 – 50mm

2000 x 6000mm

Liên hệ

Liên hệ

 

Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được báo giá chính xác và ưu đãi chiết khấu theo khối lượng, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp đội ngũ tư vấn.

Hotline báo giá Phụ Kiện Thép


FAQ – Câu hỏi thường gặp về thép tấm trơn

1. Thép tấm trơn giá bao nhiêu?

Giá thép tấm trơn phụ thuộc vào độ dày, kích thước, mác thép và biến động của thị trường. Liên hệ để nhận báo giá mới nhất.

2. Thép tấm trơn có những quy cách nào?

Sản phẩm có nhiều độ dày từ mỏng đến dày, cùng nhiều kích thước tiêu chuẩn hoặc cắt theo yêu cầu của khách hàng.

3. Thép tấm trơn có cắt theo kích thước yêu cầu không? 

Có. Chúng tôi nhận cắt thép tấm theo bản vẽ hoặc quy cách riêng, giúp tiết kiệm thời gian gia công.

4. Thép tấm trơn có đầy đủ CO, CQ không?

Có. Sản phẩm được cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO, CQ theo yêu cầu, đảm bảo nguồn gốc và chất lượng.

5. Mua thép tấm trơn ở đâu uy tín?

Nên lựa chọn đơn vị có nguồn hàng rõ ràng, giá cạnh tranh, tồn kho đa dạng, hỗ trợ cắt quy cách và giao hàng nhanh đến công trình.


Mua thép tấm trơn chính hãng tại Phụ Kiện Thép

Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ cung cấp vật liệu uy tín, Phụ Kiện Thép tự hào là đơn vị phân phối hàng đầu các dòng sản phẩm thép tấm chất lượng cao trên toàn quốc.

  • Hàng chính hãng: 100% sản phẩm có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ các nhà máy lớn.

  • Đa dạng chủng loại: Cung cấp đầy đủ kích thước từ thép tấm cán nguội, cán nóng cho đến mạ kẽm với đủ loại độ dày và chiều dài.

  • Giá cả cạnh tranh: Cung cấp báo giá thép tấm trơn trực tiếp từ nhà máy, không qua trung gian.

  • Dịch vụ chuyên nghiệp: Hỗ trợ cắt thép theo yêu cầu, giao hàng tận nơi cho mọi công trình.

Hy vọng bài viết trên đã giúp bạn hiểu rõ hơn về đặc điểm, phân loại cũng như tính ứng dụng đa dạng của thép tấm trơn. Việc chọn đúng chủng loại thép không chỉ đảm bảo độ an toàn cho công trình mà còn giúp tối ưu chi phí đầu tư. Hãy liên hệ ngay với Phụ Kiện Thép để được hỗ trợ kỹ thuật và nhận báo giá chính xác nhất ngay hôm nay!

Tham khảo thêm:

Xà gồ Z

Thép ống

CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN

Trụ sở chính: 270 Lý Thường Kiệt , Phường Diên Hồng, TP HCM

VPĐD: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, Phường An Lạc, TP HCM

Kho 1: G272 Trần Đại Nghĩa, Tân Tạo, TP.HCM

Liên hệ (Call/Zalo): Mr Thìn 0972.72.33.33 – 0987.379.333