Bảng báo giá ống thép PCCC cập nhất mới nhất năm 2026

Bảng báo giá ống thép PCCC cập nhất mới nhất năm 2026

Bảng báo giá ống thép PCCC cập nhất mới nhất năm 2026

Bảng báo giá ống thép PCCC cập nhất mới nhất năm 2026

Bảng báo giá ống thép PCCC cập nhất mới nhất năm 2026
Bảng báo giá ống thép PCCC cập nhất mới nhất năm 2026

PHỤ KIỆN NHẬT NGUYÊN AN TOÀN HÔM NAY - BỀN VỮNG MAI SAU!

272 Trần Đại Nghĩa, phường Tân Tạo, TP. Hồ Chí Minh

Báo giá ống thép PCCC mới nhất năm 2026
 13/08/2026 02:27 PM

    Bảng báo giá ống thép PCCC cập nhất mới nhất năm 2026

    Báo giá ống thép PCCC chi tiết, mới nhất. Phân loại quy cách, thông số kỹ thuật và báo giá ống thép Hòa Phát, Hoa Sen, Trung Quốc chất lượng cao.

    Bảng báo giá ống thép pccc chính hãng giá tốt

    Trong mọi công trình xây dựng, hệ thống phòng cháy chữa cháy là hạng mục bắt buộc để đảm bảo an toàn cho người và tài sản. Trong đó, hệ thống đường ống đóng vai trò cốt lõi trong việc truyền tải chất chữa cháy. Vậy ống thép pccc là gì, gồm những loại nào và chi phí đầu tư ra sao? Bài viết dưới đây sẽ cung cấp báo giá ống thép PCCC chi tiết, cập nhật mới nhất cùng đầy đủ thông số kỹ thuật giúp bạn dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp.


    Tìm hiểu tổng quan: Ống thép PCCC là gì

    Để hiểu rõ lý do sản phẩm này xuất hiện ở hầu hết các dự án, trước tiên cần làm rõ khái niệm ống thép pccc là dòng ống thép chuyên dụng, chế tạo nhằm chịu áp lực nước lớn và nhiệt độ cao trong hệ thống phòng cháy chữa cháy. Đây là hệ thống dẫn nước hoặc khí dập tắt hỏa hoạn khi có sự cố xảy ra.

    Khác với các loại ống cấp thoát nước thông thường, ống thép PCCC bắt buộc phải đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe về độ dầy, khả năng chịu áp lực và độ bền cơ học.

    Vai trò trong hệ thống chữa cháy

    • Dẫn nước áp lực cao: Kết nối trực tiếp từ máy bơm chữa cháy đến các đầu phun Sprinkler hoặc họng nước vách tường.

    • Hoạt động ổn định: Chịu được độ ăn mòn và áp lực lớn trong môi trường ẩm ướt mà không bị rò rỉ hay nứt vỡ.

    • Đảm bảo an toàn tuyệt đối: Giúp hệ thống vận hành thông suốt vào thời điểm sự cố nguy cấp.


    Tiêu chuẩn kỹ thuật và yêu cầu thiết kế ống thép PCCC

    Khi thiết kế hệ thống PCCC, các kỹ sư phải tuân thủ nghiêm ngặt các yêu cầu thiết kế do cơ quan quản lý ban hành. Ống thép được chọn phải có nguồn gốc rõ ràng và đạt các tiêu chuẩn quốc tế uy tín như ASTM A53, BS 1387/1985, UL/FM hay TCVN.

    Các quy cách cơ bản cần lưu ý khi kiểm tra thông số kỹ thuật của ống thép PCCC:

    • Đường kính danh nghĩa (DN): Từ DN15 đến DN300 hoặc lớn hơn tùy quy mô hệ thống.

    • Độ dày thành ống: Theo các tiêu chuẩn Schedule (SCH20, SCH40) để chịu được lực ép từ dòng nước.

    • Bề mặt bảo vệ: Thường phủ sơn đỏ chống cháy hoặc mạ kim loại để nâng cao tuổi thọ.

    Việc đáp ứng chuẩn chỉnh các thông số này không chỉ đảm bảo hiệu quả vận hành mà còn giúp công trình dễ dàng hoàn tất thủ tục nghiệm thu PCCC.

    Tham khảo thêm: Ống Thép PCCC: Kích Thước, Tiêu Chuẩn Và Quy Định Cần Biết


    Các loại ống thép PCCC phổ biến trên thị trường

    Tùy theo công năng và vị trí lắp đặt, người ta chia các loại ống thép dùng trong PCCC thành 3 dòng chính:

    Ống thép đen PCCC

    Loại ống này thường được sử dụng ở các vị trí chôn ngầm hoặc chạy nổi bên trong tòa nhà, nơi ít tiếp xúc trực tiếp với các tác nhân gây oxy hóa mạnh. Ưu điểm của ống thép đen là chi phí hợp lý, độ chịu lực vượt trội và dễ thi công hàn nối.

    Tham khảo thêm: Ống thép hàn đen

    Ống thép mạ kẽm PCCC

    Ống mạ kẽm được phủ một lớp kẽm bảo vệ cả mặt trong lẫn mặt ngoài. Nhờ khả năng chống gỉ sét tuyệt vời, dòng sản phẩm này đặc biệt thích hợp cho những khu vực tiếp xúc ngoài trời hoặc môi trường ẩm ướt. Dù chi phí đầu tư ban đầu cao hơn ống đen, độ bền bỉ của ống mạ kẽm giúp giảm thiểu chi phí bảo trì lâu dài.

    Tham khảo thêm: Ống thép mạ kẽm

    Ống thép đúc PCCC

    Đối với các đoạn đường ống chịu áp lực cực lớn (như đường ống chính gần phòng máy bơm) hoặc công trình quy mô siêu lớn, ống thép đúc nguyên khối là lựa chọn tối ưu nhờ khả năng chịu lực nén và lực xé cực tốt.

    Tham khảo thêm: Ống thép đúc


    Bảng báo giá ống thép PCCC cập nhật mới nhất

    Mức giá ống thép PCCC phụ thuộc vào thương hiệu, quy cách (đường kính, độ dày), loại ống (đen, mạ kẽm hay đúc) cũng như biến động giá nguyên vật liệu trên thị trường.

    Dưới đây là bảng tổng hợp mức giá tham khảo trung bình để quý khách dễ dàng ước tính chi phí:

    Kích thước

    Độ dày (mm)

    Chiều dài (m)

    Trọng lượng (Kg)

    Đơn giá ống đen (đ/cây)

    Đơn giá ống mạ kẽm (đ/cây)

    Phi 21.2

    1.0

    6

    2.99

    41,860

    47,840

    1.1

    6

    3.27

    45,780

    52,320

    1.2

    6

    3.55

    49,700

    56,800

    1.4

    6

    4.10

    57,400

    65,600

    1.5

    6

    4.37

    61,180

    69,920

    1.8

    6

    5.17

    72,380

    82,720

    2.0

    6

    5.68

    79,520

    90,880

    2.3

    6

    6.43

    90,020

    102,880

    2.5

    6

    6.92

    96,880

    110,720

    Phi 26.65

    1.0

    6

    3.80

    53,200

    60,800

    1.1

    6

    4.16

    58,240

    66,560

    1.2

    6

    4.52

    63,280

    72,320

    1.4

    6

    5.23

    73,220

    83,680

    1.5

    6

    5.58

    78,120

    89,280

    1.8

    6

    6.62

    92,680

    105,920

    2.0

    6

    7.29

    102,060

    116,640

    2.3

    6

    8.29

    116,060

    132,640

    2.5

    6

    8.93

    125,020

    142,880

    Phi 33.5

    1.0

    6

    4.81

    67,340

    76,960

    1.1

    6

    5.27

    73,780

    84,320

    1.2

    6

    5.74

    80,360

    91,840

    1.4

    6

    6.65

    93,100

    106,400

    1.5

    6

    7.10

    99,400

    113,600

    1.8

    6

    8.44

    118,160

    135,040

    2.0

    6

    9.32

    130,480

    149,120

    2.3

    6

    10.62

    148,680

    169,920

    2.5

    6

    11.47

    160,580

    183,520

    2.8

    6

    12.72

    178,080

    203,520

    3.0

    6

    13.54

    189,560

    216,640

    3.5

    6

    15.54

    217,560

    248,640

    Phi 42.2

    1.1

    6

    6.69

    93,660

    107,040

    1.2

    6

    7.28

    101,920

    116,480

    1.4

    6

    8.45

    118,300

    135,200

    1.5

    6

    9.03

    126,420

    144,480

    1.8

    6

    10.76

    150,640

    172,160

    2.0

    6

    11.90

    166,600

    190,400

    2.3

    6

    13.58

    190,120

    217,280

    2.5

    6

    14.69

    205,660

    235,040

    2.8

    6

    16.32

    228,480

    261,120

    3.0

    6

    17.40

    243,600

    278,400

    3.2

    6

    18.47

    258,580

    295,520

    Phi 48.1

    1.2

    6

    8.33

    116,620

    133,280

    1.4

    6

    9.67

    135,380

    154,720

    1.5

    6

    10.34

    144,760

    165,440

    1.8

    6

    12.33

    172,620

    197,280

    2.0

    6

    13.64

    190,960

    218,240

    2.3

    6

    15.59

    218,260

    249,440

    2.5

    6

    16.87

    236,180

    269,920

    3.0

    6

    20.02

    280,280

    320,320

    3.5

    6

    23.10

    323,400

    369,600

    Phi 59.9

    1.4

    6

    12.12

    169,680

    193,920

    1.5

    6

    12.96

    181,440

    207,360

    1.8

    6

    15.47

    216,580

    247,520

    2.0

    6

    17.13

    239,820

    274,080

    2.3

    6

    19.60

    274,400

    313,600

    2.5

    6

    21.23

    297,220

    339,680

    3.0

    6

    25.26

    353,640

    404,160

    3.5

    6

    29.21

    408,940

    467,360

    Phi 75.6

    1.4

    6

    15.37

    215,180

    245,920

    1.5

    6

    16.45

    230,300

    263,200

    1.8

    6

    19.66

    275,240

    314,560

    2.0

    6

    21.78

    304,920

    348,480

    2.3

    6

    24.95

    349,300

    399,200

    2.5

    6

    27.04

    378,560

    432,640

    2.8

    6

    30.16

    422,240

    482,560

    3.0

    6

    32.23

    451,220

    515,680

    3.5

    6

    37.34

    522,760

    597,440

    Phi 88.3

    1.4

    6

    18.00

    252,000

    288,000

    1.5

    6

    19.27

    269,780

    308,320

    1.8

    6

    23.04

    322,560

    368,640

    2.0

    6

    25.54

    357,560

    408,640

    2.3

    6

    29.27

    409,780

    468,320

    2.5

    6

    31.74

    444,360

    507,840

    3.0

    6

    27.87

    390,180

    445,920

    3.5

    6

    43.92

    614,880

    702,720

    Phi 113.5

    1.8

    6

    29.75

    416,500

    476,000

    2.0

    6

    33.00

    462,000

    528,000

    2.3

    6

    37.84

    529,760

    605,440

    2.5

    6

    41.06

    574,840

    656,960

    3.0

    6

    49.05

    686,700

    784,800

    3.5

    6

    56.97

    797,580

    911,520

     

    Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại. Báo giá ống thép thực tế sẽ thay đổi tùy theo khối lượng đơn hàng, vị trí giao hàng và chính sách chiết khấu của nhà cung cấp. Vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được bản báo giá mới nhất!

    Hotline báo giá Phụ Kiện Thép


    Thương hiệu ống thép PCCC được tin dùng hiện nay

    Để hệ thống hoạt động ổn định và đạt chất lượng cao, việc lựa chọn thương hiệu sản xuất uy tín là yếu tố then chốt.

    • Ống thép PCCC Hòa Phát: Thương hiệu quốc dân chiếm thị phần lớn nhất Việt Nam. Sản phẩm ống thép Hòa Phát nổi tiếng với độ dày chuẩn xác, khả năng chịu lực cao và đầy đủ chứng nhận kiểm định.

    • Ống thép PCCC Hoa Sen: Thương hiệu Hoa Sen mang đến các dòng ống mạ kẽm với lớp phủ đều, độ bám dính tốt, chống ăn mòn vượt trội trong thời gian dài.

    • Ống thép nhập khẩu (Ống Trung Quốc): Dòng ống Trung Quốc (đặc biệt là ống thép đúc) có lợi thế lớn về giá thành cạnh tranh và nguồn hàng đa dạng quy cách. Tuy nhiên, khi mua dòng sản phẩm này, nhà thầu cần kiểm tra kỹ giấy chứng nhận CO/CQ để đảm bảo đạt tiêu chuẩn PCCC.


    Lưu ý quan trọng khi mua ống thép PCCC cho công trình

    Để nhận được báo giá ống thép PCCC tối ưu nhất và đảm bảo chất lượng và độ an toàn cho dự án, bạn nên lưu ý các điểm sau:

    1. Xác định đúng nhu cầu thiết kế: Dựa vào hồ sơ thiết kế hệ thống để chọn đúng quy cách, chủng loại (mạ kẽm hay ống đen) và độ dày SCH20 hay SCH40.

    2. Kiểm tra chứng chỉ chất lượng: Yêu cầu đơn vị bán cung cấp đầy đủ giấy tờ CO, CQ và kết quả kiểm định chất lượng từ nhà máy.

    3. So sánh báo giá từ các nhà phân phối: Nên lấy báo giá ống thép từ 2 - 3 đơn vị uy tín để so sánh về giá cả, chính sách vận chuyển và mức chiết khấu.

    4. Lựa chọn nhà cung cấp chính hãng: Tránh mua hàng trôi nổi không rõ nguồn gốc gây nguy hiểm khi nghiệm thu và đưa vào vận hành.

    Một hệ thống PCCC an toàn, bền bỉ bắt đầu từ việc lựa chọn những đường ống thép đạt chuẩn. Việc nắm rõ báo giá ống thép PCCC cùng các thông số kỹ thuật sẽ giúp nhà thầu và chủ đầu tư dễ dàng chủ động ngân sách, đảm bảo tiến độ cũng như chất lượng cho toàn bộ công trình xây dựng.

    Nếu bạn đang cần tư vấn chi tiết về quy cách hoặc nhận báo giá ống thép PCCC chính xác nhất theo khối lượng dự án, hãy liên hệ ngay với đại lý phân phối chính hãng để được hỗ trợ nhanh chóng!

    Bạn có muốn điều chỉnh thêm thông tin báo giá hoặc bổ sung thông tin liên hệ của doanh nghiệp mình vào bài viết không?

    CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN

    Trụ sở chính: 270 Lý Thường Kiệt , Phường Diên Hồng, TP HCM

    VPĐD: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, Phường An Lạc, TP HCM

    Kho 1: G272 Trần Đại Nghĩa, Tân Tạo, TP.HCM

    Liên hệ (Call/Zalo): Mr Thìn 0972.72.33.33 – 0987.379.333