272 Trần Đại Nghĩa, phường Tân Tạo, TP. Hồ Chí Minh
Cập nhật báo giá tôn lạnh Hoa Sen mới nhất. Cung cấp tôn lạnh màu Hoa Sen chất lượng cao, độ bền vượt trội, đa dạng quy cách cho mọi công trình.

Khi bắt đầu xây dựng, mái nhà luôn là hạng mục quan trọng đòi hỏi sự cẩn trọng trong khâu chọn lựa vật liệu xây dựng. Với khả năng chống nóng hiệu quả, độ bền vượt trội và tính thẩm mỹ cao, tôn Hoa Sen từ lâu đã là lựa chọn hàng đầu của hàng triệu gia đình và chủ đầu tư.
Bài viết dưới đây sẽ cập nhật thông tin chi tiết về báo giá tôn lạnh Hoa Sen cũng như những ưu điểm vượt trội mà dòng sản phẩm này mang lại.
Không phải tự nhiên mà tôn Hoa Sen giữ vững vị thế số 1 tại Việt Nam trong suốt nhiều năm qua. Dòng sản phẩm tôn lạnh của thương hiệu này sở hữu những ưu điểm vượt trội mà không phải dòng tôn nào trên thị trường cũng có được.
Tôn lạnh Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại NOF (Non-Oxidizing Furnace), đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe như ASTM A792/A792M (Mỹ), JIS G 3321 (Nhật Bản), EN 10346 (Châu Âu).
Sản phẩm có cấu tạo gồm lớp thép nền được mạ hợp kim nhôm kẽm với tỷ lệ thông thường là 55% Nhôm, 43.5% Kẽm và 1.5% Silicon. Chính chất liệu đột phá này giúp tôn lạnh có khả năng chống ăn mòn hóa học và chống rỉ sét gấp 4 lần so với tôn mạ kẽm thông thường.
Một trong những điểm cộng lớn nhất của tôn lạnh Hoa Sen là khả năng phản xạ nhiệt từ ánh sáng mặt trời cực tốt. Vào những ngày hè oi bức, việc sử dụng tôn lạnh giúp nhiệt độ bên trong nhà hay văn phòng luôn mát mẻ hơn đáng kể, từ đó tiết kiệm tối đa điện năng tiêu thụ cho hệ thống điều hòa, quạt mát.
Bên cạnh tôn lạnh mạ kẽm truyền thống, dòng tôn lạnh màu Hoa Sen là giải pháp hoàn hảo cho những ai chú trọng tính thẩm mỹ.
Với bảng màu sắc đa dạng như xanh đen, xanh ngọc, đỏ đậm, xám lông chuột, vàng kem..., chủ đầu tư và kiến trúc sư có thể thỏa sức thiết kế kiến trúc theo nhiều phong cách khác nhau, từ cổ điển đến hiện đại.
Lớp sơn phủ cao cấp giúp mái tôn duy trì độ sáng bóng, chống bám bụi và chống phai màu theo thời gian.
Để quý khách dễ dàng tính toán chi phí, dưới đây là bảng tổng hợp đơn giá tham khảo bao gồm các độ dày phổ biến xuất từ nhà máy.
|
Bảng Giá Tôn Lạnh Hoa Sen |
||
|
Độ dày |
Trọng lượng (Kg/m) |
Đơn giá (Khổ 1,07m) |
|
Tôn Hoa Sen 4 dem 00 |
3.0 |
81.000 VND |
|
Tôn Hoa Sen 4 dem 50 |
4.0 |
91.000 VND |
|
Tôn Hoa Sen 5dem 00 |
4.6 |
100.000 VND |
|
Bảng Giá Tôn Màu Hoa Sen |
||
|
Độ dày (Đo thực tế) |
Trọng lượng(Kg/m) |
Đơn giá (Khổ 1,07m) |
|
Tôn Hoa Sen 4 dem 00 |
3.5 |
98.000 VND |
|
Tôn Hoa Sen 4 dem 50 |
4.0 |
108.000 VND |
|
Tôn Hoa Sen 5 dem 00 |
4.5 |
115.000 VND |
|
Bảng Giá Tôn Nhựa Lấy Sáng Hoa Sen |
||
|
Độ dày (Đo thực tế) |
Trọng lượng(Kg/m) |
Đơn giá (Khổ 1,07m) |
|
Tôn Hoa Sen 3 dem 00 |
2.5 |
65.000 VND |
|
Tôn Hoa Sen 3 dem 50 |
3.1 |
74.000 VND |
|
Tôn Hoa Sen 4 dem 00 |
3.6 |
79.000 VND |
|
Tôn Hoa Sen 4 dem 50 |
4.0 |
87.000 VND |
|
Tôn Hoa Sen 5 dem 00 |
4.5 |
97.000 VND |
|
Bảng Giá Tôn Kẽm Hoa Sen |
||
|
Độ dày ( Đo thực tế) |
Trọng lượng (Kg/m) |
Đơn giá (Khổ 1,07m) |
|
Tôn Hoa Sen 4 dem 40 |
4.0 |
75.000 VND |
|
Tôn Hoa Sen 5 dem 00 |
5.0 |
85.000 VND |
|
Bảng Giá Tôn Giả Ngói Hoa Sen |
||
|
Độ dày (Đo thực tế) |
Trọng lượng (Kg/m) |
Đơn giá (Khổ 1,07m) |
|
Tôn Hoa Sen 4 dem 00 |
3.5 |
112.000 VND |
|
Tôn Hoa Sen 4 dem 50 |
3.9 |
124.000 VND |
|
Tôn Hoa Sen 5 dem 00 |
4.4 |
135.000 VND |
Lưu ý: Giá thép thị trường có thể biến động theo thời điểm. Để nhận mức giá ưu đãi chính xác nhất cho khách hàng, vui lòng liên hệ trực tiếp hotline hệ thống đại lý chính hãng để được tư vấn.
Tôn lạnh Hoa Sen (tôn mạ hợp kim nhôm kẽm) là một trong những vật liệu lợp mái phổ biến hàng đầu nhờ khả năng chống ăn mòn gấp 4 lần tôn mạ kẽm thông thường và phản xạ nhiệt giúp giảm nóng hiệu quả.
Dưới đây là tổng hợp các loại tôn lạnh Hoa Sen phổ biến hiện nay, được phân loại chi tiết theo bề mặt, công năng và quy cách sóng.
Đặc điểm: Bề mặt sáng bóng ánh bạc tự nhiên của lớp mạ hợp kim nhôm kẽm (55% Nhôm, 43.5% Kẽm, 1.5% Silicon).
Ưu điểm: Khả năng chống oxy hóa, chống gỉ sét tốt, phản xạ ánh nắng giảm nhiệt hiệu quả, chi phí tiết kiệm nhất trong các dòng tôn lạnh.
Ứng dụng: Làm mái che nhà kho, nhà xưởng, mái hiên, vách ngăn hoặc xưởng sản xuất.
Đặc điểm: Được phủ thêm lớp sơn màu thẩm mỹ (xanh ngọc, xanh dương, đỏ đô, xám lông chuột, vàng kem...) lên nền tôn lạnh.
Ưu điểm: Tăng tính thẩm mỹ, lớp sơn bám dính tốt chống bong tróc, gia tăng thêm một lớp bảo vệ chống ăn mòn dưới thời tiết mưa nắng.
Ứng dụng: Phù hợp cho nhà phố, biệt thự, nhà cấp 4, các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ cao.
Đặc điểm: Lớp sơn màu phủ bề mặt được in họa tiết vân gỗ tinh xảo như gỗ tự nhiên.
Ưu điểm: Sang trọng, không mối mọt, chống ẩm mốc, độ bền màu cao.
Ứng dụng: Thường dùng đóng trần nhà (la phông), làm vách ngăn nội thất, cửa lùa hoặc trang trí nhà ở.
|
Loại tôn |
Cấu tạo |
Ưu điểm nổi bật |
Phù hợp với công trình |
|
Tôn lạnh 1 lớp |
1 lớp tôn lạnh (màu hoặc không màu) |
Nhẹ, dễ thi công, chi phí thấp |
Mái che, hiên nhà, nhà kho nhẹ |
|
Tôn cách nhiệt (Tôn PU/Xốp 3 lớp) |
3 lớp: Lớp tôn mặt trên + Lớp cách nhiệt (PU/EPS) + Lớp màng PP/PVC lót dưới |
Chống nóng vượt trội, cách âm chống ồn khi mưa |
Nhà ở dân dụng, nhà xưởng, văn phòng, vùng khí hậu nắng nóng |
|
Tôn lạnh giả ngói (Sóng ngói) |
Lớp tôn lạnh cán sóng theo dạng ngói cổ điển / Ruby |
Thẩm mỹ giống ngói thật nhưng tải trọng nhẹ hơn rất nhiều, giảm áp lực lên khung kèo |
Biệt thự, nhà mái Thái, mái Nhật, nhà phố cao cấp |
Phân loại theo quy cách kiểu sóng
Thông số kỹ thuật:
Chiều cao sóng: Khoảng 32mm – 40mm (sóng cao nhất trong các loại tôn dân dụng - công nghiệp).
Bước sóng (khoảng cách giữa các đỉnh sóng): Khoảng 250mm.
Khổ rộng sau cán (hữu dụng): 1.000mm – 1.070mm.
Đặc điểm nổi bật:
Thoát nước cực nhanh: Thiết kế sóng cao và rộng giúp lượng nước mưa chảy thoát dễ dàng, chống tràn qua mép nối sóng ngay cả trong mưa bão lớn.
Cấu tạo phụ: Thường được tích hợp thêm sóng phụ nằm giữa 2 sóng chính để tăng độ cứng cho tấm tôn, cho phép khoảng cách xà gồ rộng hơn mà không bị võng.
Ứng dụng:
Chuyên dùng cho mái nhà diện tích rộng, độ dốc mái tương đối thấp như: Nhà xưởng công nghiệp, nhà kho, nhà thi đấu, trang trại quy mô lớn.
Lưu ý: Độ sóng cao làm tôn trông khá hầm hố, ít được chọn cho các công trình nhà ở dân dụng nhỏ đòi hỏi tính mềm mại.
Thông số kỹ thuật:
Chiều cao sóng: Khoảng 18mm – 21mm.
Khổ rộng sau cán (hữu dụng): 1.000mm.
Đặc điểm nổi bật:
Tính thẩm mỹ cân đối: Số lượng sóng vừa phải tạo cảm giác thanh thoát, hài hòa cho tổng thể mái nhà.
Cứng cáp & Giảm tiếng ồn: Nhờ khoảng cách giữa các sóng hẹp hơn loại 5 sóng, tấm tôn chịu lực va đập (như gió bão, đất đá nhỏ) tốt hơn và bớt bị rung rinh khi mưa.
Dễ thi công: Trọng lượng nhẹ, dễ thao tác lắp đặt và định hình trên khung kèo.
Ứng dụng:
Là dòng tôn phổ biến nhất hiện nay cho các công trình dân dụng: Nhà cấp 4, nhà phố, biệt thự, mái hiên, nhà trọ, trường học, bệnh viện.
Sự khác biệt giữa 9 sóng và 11 sóng:
Tôn 9 sóng: Khoảng cách sóng rộng hơn một chút, khả năng thoát nước nhỉnh hơn 11 sóng.
Tôn 11 sóng: Mật độ sóng dày hơn, làm tấm tôn cứng hơn, chống móp méo khi di chuyển thi công tốt hơn.
Thông số kỹ thuật:
Chiều cao sóng: Rất thấp, khoảng 8mm – 10mm.
Bước sóng nhỏ, khoảng cách hẹp và đều dặn.
Đặc điểm nổi bật:
Bề mặt phẳng & Thẩm mỹ cao: Cấu trúc sóng mỏng tẹt giúp trần nhà trông phẳng đẹp, hiện đại, gần giống như các vật liệu ốp trần cao cấp.
Tiết kiệm chi phí: Sử dụng phôi tôn mỏng hơn (thường từ 0.22mm – 0.35mm), giảm đáng kể chi phí nguyên vật liệu.
Trọng lượng siêu nhẹ: Giảm áp lực tải trọng lên hệ khung trần và móng nhà.
Ứng dụng:
Chuyên dùng trong nhà: Đóng trần la phông chống nóng, làm vách ngăn phòng nội thất, ốp tường trang trí.
Lưu ý: Không dùng để lợp mái ngoài trời vì chiều cao sóng thấp không đủ đáp ứng khả năng thoát nước khi mưa rào, dễ gây tràn và ngấm nước.
Thông số kỹ thuật:
Thiết kế tạo nếp gợn sóng ngang dọc dập chìm mô phỏng hình dáng viên ngói thật.
Đặc điểm nổi bật:
Mang lại vẻ đẹp sang trọng, cổ điển như mái ngói truyền thống nhưng nhẹ hơn ngói thật đến 80% (giảm áp lực tải trọng lên khung kèo, cột, móng).
Ứng dụng:
Phù hợp cho nhà mái Thái, mái Nhật, biệt thự, nhà phố nhiều tầng hoặc công trình có độ dốc mái lớn (> 15 độ).
Độ dày tôn phổ biến: 0.30mm – 0.50mm (3 zem đến 5 zem).
Khổ rộng nguyên liệu: 1.200mm.
Khổ hữu dụng sau cán sóng: 1.000mm – 1.070mm.
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G 3322 (Nhật Bản), ASTM A755 (Mỹ), AS 2728 (Úc).
Nhờ tính linh hoạt, độ bền vượt trội và tính thẩm mỹ cao, tôn lạnh Hoa Sen xuất hiện phổ biến trong rất nhiều loại hình xây dựng.
Xây dựng dân dụng: Làm mái lợp, vách ngăn, trần nhà cho nhà cấp 4, nhà phố, biệt thự, gara ô tô.
Công nghiệp: Lợp mái nhà xưởng, kho chứa hàng, nhà máy chế biến, khu chế xuất.
Công trình công cộng: Làm mái che trường học, bệnh viện, nhà thi đấu, chợ thương mại.
Trang trí nội ngoại thất: Làm cửa xếp, vách ngăn chống nóng, biển quảng cáo, gia công cơ khí.
Hiện nay trên thị trường đã xuất hiện không ít sản phẩm tôn nhái, tôn kém chất lượng gắn mốc Hoa Sen. Để bảo vệ quyền lợi và đảm bảo chất lượng cao cho công trình, bạn cần lưu ý những điểm sau khi mua hàng:
Kiểm tra dòng in viễn thông (In phun điện tử): Mặt sau của cuộn tôn hoặc tấm tôn chính hãng luôn có dòng in chữ phun điện tử rõ ràng, không bị mờ nhòe. Dòng chữ thể hiện rõ thông tin: TẬP ĐOÀN HOA SEN - TÔN MẠ MÀU/TÔN MẠ KHÔNG MÀU - ĐỘ DÀY - TIÊU CHUẨN...
Đo độ dày bằng panme: Hãy dùng thước đo chuyên dụng để kiểm tra độ dày của tôn. Độ dày thực tế của tôn Hoa Sen chính hãng thường không lệch quá mức cho phép so với thông số niêm yết.
Cân trọng lượng tôn: So sánh trọng lượng thực tế của tấm tôn với bảng quy cách tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
Phiếu xuất kho và bảo hành: Sản phẩm chính hãng luôn đi kèm giấy chứng nhận chất lượng (CO/CQ) và phiếu bảo hành chính thức từ đại lý phân phối uy tín.
Khi lựa chọn đại lý cung cấp tôn Hoa Sen, quý khách hàng sẽ nhận được những giá trị thiết thực:
Cam kết chính hãng 100%: Nhập trực tiếp từ nhà máy sản xuất của Tập đoàn Hoa Sen, đầy đủ chứng nhận CO/CQ.
Báo giá cạnh tranh: Cung cấp đơn giá gốc từ nhà máy, không qua trung gian, chiết khấu hấp dẫn cho các đơn hàng lớn.
Dịch vụ cắt tôn theo yêu cầu: Hỗ trợ cắt tôn đúng kích thước, cán sóng (5 sóng, 9 sóng, sóng ngói) theo đúng bản vẽ thiết kế của công trình.
Vận chuyển tận chân công trình: Đội ngũ xe tải chuyên dụng hỗ trợ giao hàng nhanh chóng, an toàn.
Tôn lạnh Hoa Sen không chỉ mang lại sự vững chắc, mát mẻ cho mái nhà mà còn nâng tầm thẩm mỹ cho các công trình nhờ màu sắc đa dạng và kiểu dáng phong phú. Việc nắm rõ bảng báo giá tôn lạnh Hoa Sen cùng các kiến thức phân biệt hàng chính hãng sẽ giúp bạn làm chủ ngân sách và sở hữu dòng vật liệu xây dựng chất lượng nhất.
Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp lợp mái tối ưu hoặc cần nhận báo giá tôn lạnh Hoa Sen mới nhất, đừng ngần ngại liên hệ ngay với chúng tôi hôm nay để được tư vấn chi tiết và nhận những ưu đãi hấp dẫn nhất!
Trên thị trường hiện nay, không có lý do gì để bạn phải mạo hiểm mua sản phẩm trôi nổi kém chất lượng. Việc hợp tác với địa chỉ uy tín giúp khách hàng an tâm tuyệt đối:
Cam kết 100% hàng chính hãng Tập đoàn Hoa Sen, đầy đủ chứng nhận CO/CQ.
Đảm bảo chuẩn quy cách, độ dày và trọng lượng thực tế.
Hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình xây dựng, chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn.
Nắm rõ báo giá tôn lạnh Hoa Sen cùng các thông số kỹ thuật sẽ giúp bạn chủ động dự toán ngân sách và chọn lựa được vật tư ưng ý nhất. Hãy đầu tư đúng đắn ngay từ hôm nay để đảm bảo độ bền vững theo thời gian cho công trình của mình.
Liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá ưu đãi tốt nhất trong hôm nay!
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN
Trụ sở chính: 270 Lý Thường Kiệt , Phường Diên Hồng, TP HCM
VPĐD: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, Phường An Lạc, TP HCM
Kho 1: G272 Trần Đại Nghĩa, Tân Tạo, TP.HCM
Liên hệ (Call/Zalo): Mr Thìn 0972.72.33.33 – 0987.379.333