Tôn cách nhiệt chất lượng cao, bền đẹp, giá tốt 2026

Tôn cách nhiệt chất lượng cao, bền đẹp, giá tốt 2026

Tôn cách nhiệt chất lượng cao, bền đẹp, giá tốt 2026

Tôn cách nhiệt chất lượng cao, bền đẹp, giá tốt 2026

Tôn cách nhiệt chất lượng cao, bền đẹp, giá tốt 2026
Tôn cách nhiệt chất lượng cao, bền đẹp, giá tốt 2026

PHỤ KIỆN NHẬT NGUYÊN AN TOÀN HÔM NAY - BỀN VỮNG MAI SAU!

272 Trần Đại Nghĩa, phường Tân Tạo, TP. Hồ Chí Minh

Tôn cách nhiệt

  • Khổ Tôn: 1070mm.
  • Khổ Tôn hữu dụng: 1000mm.
  • Độ dày lớp Polyurethane (PU): 16mm - 18mm – 20mm.
  • Tiêu chuẩn chất lượng: Nhật Bản JIS G3312, Châu Âu EN10169,  Mỹ ASTM A755/A755-03
  • Chiều dài tôn: cắt theo yêu cầu của khách hàng.
  • Tôn nền sơn tĩnh điện từ 3.5dem - 5 dem (Tôn Việt Nhật, Tôn Đông Á, Tôn Hoa Sen,...)
  • Tỷ lệ hợp kim: nhôm (54.0%), kẽm (44.5%), silicon (1,005%).
  • Khối lượng riêng: S=32,13kg/m3.
  • Tỷ lệ hút ẩm: W=0.5001.
  • Tỷ suất hút nước theo thể tích (Hv = 9.11%).
  • Tỷ lệ truyền nhiệt: λ = 0,018 (kcal/m.h).
  • Chênh lệch nhiệt độ đo trên mặt tôn 65°C, dưới tấm lợp 33°C, chênh lệch: 32°C.
  • Lực chịu nén : 33.9N/cm3.
  • Lực chịu tải: 300 ~ 345kg/m2.
  • Khả năng chịu gió bão: 160kg/m2.
  • Màu sắc: Xanh ngọc, Xanh rêu, Xanh dương tím, Đỏ đậm
  • Liên hệ
  • 34

Tôn cách nhiệt chất lượng cao, bền đẹp, giá tốt 2026

Tìm hiểu tôn cách nhiệt là gì, thông số kỹ thuật, ưu điểm, ứng dụng và bảng giá tôn cách nhiệt mới nhất. Cập nhật giải pháp lợp mái bền đẹp, tiết kiệm chi phí cho mọi công trình tại Phụ Kiện Thép.

Tôn cách nhiệt chính hãng giá tốt tận nhà máy

Tôn cách nhiệt là một trong những loại vật liệu lợp mái được nhiều khách hàng lựa chọn nhờ khả năng chống nóng, giảm tiếng ồn và tăng tuổi thọ công trình. Không chỉ phù hợp với nhà ở, nhà xưởng hay nhà kho, sản phẩm còn được đánh giá cao nhờ tính thẩm mỹ, độ bền và giá thành hợp lý. 

Nếu bạn đang quan tâm đến bảng giá tôn cách nhiệt cũng như muốn lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng, bài viết dưới đây sẽ cung cấp đầy đủ thông tin giúp bạn dễ dàng đưa ra quyết định.


Tôn cách nhiệt là gì

Tôn cách nhiệt (hay còn gọi là tôn chống nóng, tôn mát, tôn PU/EPS) là một dòng vật liệu lợp mái hiện đại, được thiết kế chuyên biệt nhằm hạn chế sự hấp thụ nhiệt từ ánh nắng mặt trời vào bên trong không gian sống và làm việc.

Khác với tôn mạ kẽm thông thường, các sản phẩm tôn chống nóng hiện nay được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại với cấu trúc nhiều lớp liên kết chặt chẽ. Cấu tạo cơ bản của tấm tôn thường gồm 3 lớp chính:

  • Lớp tôn bề mặt: Là lớp tôn mạ màu chất lượng cao, tiếp xúc trực tiếp với thời tiết bên ngoài, có nhiệm vụ che chắn và chịu lực.

  • Lớp lõi cách nhiệt: Thường là xốp PU (Polyurethane), EPS (Expanded Polystyrene) hoặc Glasswool. Đây chính là phần cốt lõi giúp ngăn chặn quá trình truyền nhiệt.

  • Lớp lót màng mạ/bạc: Nằm ở mặt dưới cùng, giúp tăng tính thẩm mỹ cao cho không gian bên trong ngôi nhà, đồng thời phản xạ lại ánh sáng và nhiệt lượng bức xạ.

Nhờ sự kết hợp này, sản phẩm không chỉ làm mát hiệu quả mà còn hỗ trợ chống tiếng ồn vượt trội mỗi khi trời mưa lớn.


Thông số kỹ thuật tôn cách nhiệt

Để đảm bảo hiệu quả chống nóng và an toàn cho các công trình, các sản phẩm tôn mát trên thị trường cần đạt những tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt. Tùy thuộc vào nhà sản xuất, kích thước và thông số tiêu chuẩn có thể có sự điều chỉnh nhẹ, tuy nhiên quy chuẩn thông thường sẽ bao gồm:

  • Khổ rộng sản phẩm: Khổ thành phẩm phổ biến từ 1.000mm đến 1.070mm (khổ dụng thực tế khoảng 1.000mm.

  • Chiều dài tấm tôn: Được cắt linh hoạt theo yêu cầu thi công của công trình, có thể thay đổi tùy thuộc vào diện tích mái lợp.

  • Độ dày lớp tôn nền: Dao động từ 0.30mm đến 0.55mm.

  • Độ dày lớp cách nhiệt: Phổ biến từ 16mm đến 50mm tùy theo cấu trúc PU hay EPS.

  • Tỷ trọng lớp xốp: Tỷ trọng PU khoảng 30 - 35 kg/m3; tỷ trọng EPS khoảng 10 - 20kg/m3.

  • Tỉ suất truyền nhiệt: Tỉ suất truyền nhiệt cực thấp (λ ≈ 0.018 – 0.024 W/m·K), giúp giữ cho không gian luôn thoáng mát.

  • Kiểu dáng sóng tôn: Loại 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng vuông hoặc dòng tôn giả ngói phong cách cổ điển.


Ưu điểm vượt trội của tôn cách nhiệt

Không phải ngẫu nhiên mà dòng sản phẩm này lại nhận được sự ưa chuộng lớn từ người tiêu dùng trong các dự án dân dụng lẫn công nghiệp. Những lợi ích thiết thực có thể kể đến như:

1. Khả năng chống nóng và cách âm ưu việt

Với lớp lõi cách nhiệt xốp dày dặn, nhiệt độ bên dưới mái tôn có thể giảm từ 5 °C đến 10 °C so với môi trường bên ngoài. Đồng thời, kết cấu này cũng như lớp đệm xốp giúp giảm âm hiệu quả, làm giảm tiếng ồn, tiếng mưa rơi đến 80%.

2. Tiết kiệm chi phí điện năng

Sử dụng mái lợp chống nóng giúp giữ không gian bên trong luôn dễ chịu. Nhờ đó, gia chủ giảm bớt tần suất sử dụng máy điều hòa, quạt công suất lớn, tiết kiệm đáng kể chi phí điện hàng tháng.

3. Tính thẩm mỹ cao và lớp sơn bền màu

Các nhà sản xuất chú trọng đến phong cách thiết kế với sự đa dạng về màu sắc như xanh dương, xanh đen, đỏ đậm, ghi xám, kem... Bạn có thể dễ dàng phối màu mái nhà tương thích với phong thủy và kiến trúc tổng thể. Tính thẩm mỹ cao và lớp phủ bảo vệ chống bám bẩn giúp công trình luôn giữ được vẻ tươi mới.

4. Khả năng chịu lực tốt và độ bền lâu dài

Sản phẩm sở hữu khả năng chịu lực vượt trội nhờ cấu trúc sóng vuông kiên cố cùng sự gắn kết bền chặt giữa các lớp vật liệu. Tôn có thể chịu được gió bão, tác động lực mạnh mà không lo mép tôn bị biến dạng hay xé rách.

5. Thi công dễ dàng, trọng lượng nhẹ

Nhờ trọng lượng nhẹ hơn nhiều so với đổ bê tông mái hay lợp ngói truyền thống, quá trình vận chuyển và lắp đặt diễn ra dễ dàng, nhanh chóng, giúp tối ưu chi phí nhân công và xà gồ đỡ mái.


Ứng dụng của tôn cách nhiệt

Nhờ những ưu điểm toàn diện, loại vật liệu này được ứng dụng rất linh hoạt trong nhiều lĩnh vực:

Trong công trình dân dụng (nhà ở)

  • Lợp mái cho các công trình nhà ở cấp 4, nhà phố, biệt thự, nhà vườn.

  • Làm mái hiên, mái che sân thượng, nhà xe hay mái lợp cho các dãy nhà trọ.

  • Sử dụng cho hệ thống nhà ở lắp ghép, nhà tiền chế hiện đại.

Trong công trình công nghiệp (nhà máy, kho xưởng)

  • Lợp mái cho các nhà máy sản xuất, kho chứa hàng hóa require nhiệt độ ổn định.

  • Ứng dụng làm vách ngăn cách nhiệt cho phòng sạch, kho lạnh bảo quản thực phẩm, dược phẩm trong các khu công nghiệp.

  • Sử dụng lợp mái cho chuồng trại chăn nuôi quy mô lớn giúp vật nuôi phát triển tốt hơn.


Bảng giá tôn cách nhiệt mới nhất

Giá thành tôn chống nóng phụ thuộc vào nhiều yếu tố như: thương hiệu tôn nền (Hoa Sen, Đông Á, Việt Nhật...), độ dày lớp tôn, độ dày lớp PU/EPS và màu sắc lựa chọn.

Dưới đây là bảng giá tôn cách nhiệt tham khảo mới nhất giúp bạn dự toán ngân sách cho các công trình:

Bảng giá tôn cách nhiệt

Thương hiệu

Loại tôn

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/m)

Giá (đ/m)

Đông Á

Tôn cách nhiệt

0,30

2,4 – 2,6

124.000

0,35

2,8 – 3,0

136.000

0,40

3.2 – 3.4

150.000

0,45

3,6 – 3,8

158.000

0,50

4.0 – 4.2

170.000

Tôn cán sóng (5 sóng dân dụng)

0,30

3.0 – 3.3

130.000

0,35

4,8 – 5,0

150.000

Tôn cán sóng (7 sóng dân dụng)

0,45

3,3 – 3,6

160.000

0,50

5,2 – 5,5

168.000

Hoa Sen

Tôn cách nhiệt

0,30

2.0 – 2.2

140.000

0,35

2,3 – 2,5

150.000

0,40

2,6 – 2,8

156.000

0,45

3.0 – 3.2

168.000

0,50

3,3 – 3,5

178.000

Tôn cán sóng (9 sóng dân dụng)

0,30

2,5 – 2,7

140.000

0,35

2,9 – 3,1

148.000

Tôn cán sóng (7 sóng dân dụng)

0,40

3.2 – 3.4

158.000

0,45

3,6 – 3,8

159.000

Phương Nam

Tôn cách nhiệt

0,40

2.2 – 2.4

148.000

0,45

4.0 – 4.2

150.000

0,50

3.1 – 3.3

165.000

Hòa Phát

Tôn cách nhiệt

0,30

2.0 – 2.2

136.000

0,35

2,4 – 2,6

146.000

0,40

2,8 – 3,0

155.000

0,45

3.2 – 3.4

160.000

0,50

3,5 – 3,7

165.000

Việt Nhật

Tôn cách nhiệt

0,40

2.1 – 2.3

159.000

0,50

4.0 – 4.2

167.000

 

Lưu ý: Bảng giá tôn cách nhiệt ở trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm viết bài. Giá vật liệu có thể thay đổi theo biến động thị trường thép thế giới và khối lượng đơn hàng thực tế. Để nhận báo giá chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.

Hotline báo giá Phụ Kiện Thép


Mua tôn cách nhiệt giá tốt tại Phụ Kiện Thép

Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ cung cấp vật liệu lợp mái chống nóng uy tín, chất lượng với giá thành cạnh tranh thì Phụ Kiện Thép là sự lựa chọn không thể bỏ qua.

  • Cam kết chính hãng: Tất cả các sản phẩm tôn lợp được sản xuất và phân phối bởi Phụ Kiện Thép đều có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng từ các thương hiệu lớn như Hoa Sen, Đông Á, Nam Kim, Hòa Phát...

  • Đa dạng mẫu mã: Cung cấp đầy đủ kích thước, chủng loại, màu sắc đáp ứng mọi yêu cầu thiết kế trong các dự án nhỏ và lớn.

  • Giá thành trực tiếp từ nhà máy: Không qua trung gian thương mại, đảm bảo mức giá cạnh tranh nhất cho khách hàng lẻ và nhà thầu.

  • Hỗ trợ giao hàng nhanh: Hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình đúng tiến độ.

  • Tư vấn tận tâm: Đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm sẵn sàng hỗ trợ bạn chọn đúng chủng loại tôn có khả năng chịu lực và tỷ trọng cách nhiệt phù hợp nhất.

Hãy liên hệ ngay với Phụ Kiện Thép hôm nay để nhận tư vấn chi tiết và báo giá ưu đãi nhất cho công trình của bạn!

>>> Tham khảo thêm:

Tôn 9 sóng vuông

Tôn lạnh

Tôn kẽm

Tôn Kliplock (cliplock)

CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN

Trụ sở chính: 270 Lý Thường Kiệt , Phường Diên Hồng, TP HCM

VPĐD: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, Phường An Lạc, TP HCM

Kho 1: G272 Trần Đại Nghĩa, Tân Tạo, TP.HCM

Liên hệ (Call/Zalo): Mr Thìn 0972.72.33.33 – 0987.379.333