272 Trần Đại Nghĩa, phường Tân Tạo, TP. Hồ Chí Minh
Tôn lạnh
Tôn lạnh mỏng 0.30 - 0.35mm: Khoảng 90.000 - 140.000 VNĐ/m2 | Phù hợp mái phụ, công trình tạm, khu vực ít yêu cầu tải trọng
Tôn lạnh 0.40 - 0.45mm: Khoảng 140.000 - 220.000 VNĐ/m2 | Nhà ở dân dụng, mái nhà cấp 4, nhà kho, công trình phổ thông
Tôn lạnh 0.50mm trở lên: Khoảng 220.000 - 350.000 VNĐ/m2 | Nhà xưởng, mái diện tích lớn, công trình cần độ bền cao hơn
Tôn lạnh là giải pháp lợp mái tối ưu cho mọi công trình. Cập nhật bảng giá tôn lạnh mới nhất từ Hoa Sen, Đông Á, Hòa Phát và địa chỉ mua uy tín.

Tôn lạnh là một trong những vật liệu lợp mái được sử dụng phổ biến trong các công trình hiện nay nhờ khả năng phản xạ nhiệt tốt, độ bền cao và tính thẩm mỹ cao. Không chỉ phù hợp với nhà ở dân dụng, nhà xưởng hay công trình công nghiệp, tôn lạnh còn sở hữu màu sắc đa dạng, đáp ứng nhiều phong cách thiết kế khác nhau.
Nếu bạn đang tìm kiếm thông tin về đặc điểm, quy trình sản xuất, phân loại cũng như bảng giá tôn lạnh mới nhất, bài viết dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quan và lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu.
Tôn lạnh (hay còn gọi là tôn mạ nhôm kẽm) là một trong những loại tôn thép mạ kim loại được ưa chuộng nhất hiện nay. Bản chất của loại tôn này là thép cán mỏng được phủ một lớp mạ hợp kim bao gồm: 55% Nhôm, 43.5% Kẽm và 1.5% Silicon.
Nhờ thành phần mạ hợp kim đặc biệt này, tấm tôn có khả năng phản xạ ánh sáng mặt trời vượt trội, chống lại sự ăn mòn từ môi trường tốt hơn gấp 4 lần so với các loại tôn mạ kẽm thông thường. Như tôn mạ kẽm truyền thống rất dễ bị rỉ sét khi gặp mưa axit hay không khí ẩm, thì tôn mạ nhôm kẽm lại duy trì được độ bền vượt trội.
Để tạo ra một tấm tôn đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, quy trình sản xuất phải trải qua các bước khép kín và kiểm soát nghiêm ngặt trên dây chuyền công nghệ hiện đại:
Tẩy rửa surface và làm sạch: Băng thép đen (thép cán nóng) được đưa qua hệ thống tẩy rửa bằng axit để loại bỏ rỉ sét, bụi bẩn và dầu mỡ bám trên bề mặt.
Ủ mềm: Thép sau khi làm sạch được đưa vào lò ủ để điều chỉnh độ cứng và tính cơ lý tính phù hợp.
Mạ hợp kim nhôm kẽm: Băng thép được nhúng trực tiếp vào bể mạ hợp kim nhôm kẽm đang nóng chảy ở nhiệt độ cao.
Làm nguội và gạt dầy: Sử dụng dao gió để điều chỉnh độ dày lớp mạ, sau đó đưa qua hệ thống làm nguội bằng quạt gió và nước.
Thụ động hóa bề mặt: Tấm tôn được phủ một lớp hóa chất bảo vệ (anti-finger hoặc chromate) nhằm chống hoen ố, giữ bề mặt luôn sáng bóng và giữ màu lâu dài.
Cán sóng và hoàn thiện: Tôn mạ thành phẩm sẽ được mang đi cắt, cuộn hoặc đưa vào máy cán sóng để tạo thành tôn 9 sóng, 11 sóng hay sóng ngói tùy theo nhu cầu sử dụng.
Để đảm bảo khả năng chịu lực, chống ăn mòn và độ bền thời tiết, tôn mạ nhôm kẽm tại thị trường Việt Nam phải đáp ứng nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc tế và trong nước:
Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3321
Tiêu chuẩn Mỹ: ASTM A792/A792M
Tiêu chuẩn Châu Âu: EN 10346
Tiêu chuẩn Úc: AS 1397
Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 7472
Các tiêu chuẩn này quy định rõ về độ dày lớp mạ (như AZ50, AZ70, AZ100, AZ150), độ bền kéo, độ co giãn và khả năng chịu va đập của sản phẩm.

Loại vật liệu này sở hữu nhiều đặc tính kỹ thuật vượt trội, giúp nó nổi bật hơn hẳn so với các loại vật liệu truyền thống:
Khả năng phản xạ nhiệt vượt trội: Lớp nhôm trên bề mặt giúp phản xạ phần lớn tia nắng mặt trời, làm giảm nhiệt độ tích tụ trên mái nhà đáng kể.
Chống ăn mòn, chống rỉ sét: Lớp kẽm bảo vệ các mép cắt và vết trầy xước, trong khi lớp nhôm tạo màng ngăn cách không khí, giúp tăng khả năng chống chọi với mảng bám mặn và khí hậu ẩm ướt.
Trọng lượng nhẹ, thi công dễ dàng: So với mái ngói hay mái bê tông, tôn mạ kẽm nhẹ hơn rất nhiều, giúp giảm tải trọng cho khung xà gồ và đơn giản hóa quá trình vận chuyển, lắp đặt.
Mẫu mã đa dạng: Sản phẩm sở hữu màu sắc đa dạng như xanh dương, đỏ đậm, xám xịt, xanh lá..., đáp ứng tốt các phong cách kiến trúc hiện đại lẫn cổ điển.
Bất kỳ loại vật liệu xây dựng nào cũng có những ưu điểm và hạn chế riêng. Việc hiểu rõ hai mặt này sẽ giúp bạn đưa ra lựa chọn phù hợp nhất cho công trình.
Độ bền cao: Tuổi thọ trung bình từ 15–30 năm tùy thuộc vào thương hiệu và độ dày lớp mạ.
Tiết kiệm năng lượng: Giúp không gian bên dưới luôn thoáng mát, giảm nhu cầu sử dụng máy điều hòa hay quạt điện vào mùa hè.
Tính kinh tế: Chi phí đầu tư ban đầu hợp lý, chi phí bảo trì thấp hơn nhiều so với việc lợp ngói.
Ứng dụng linh hoạt: Phù hợp cho cả công trình nhà ở dân dụng lẫn các nhà xưởng công nghiệp lớn.
Khả năng cách âm hạn chế: Khi trời mưa lớn, mái tôn thường gây ra tiếng ồn khá lớn nếu không kết hợp thêm các lớp lót cách âm. (Mẹo: Người ta thường kết hợp tôn mạ kẽm với lớp PU/PE để tạo thành tôn cách nhiệt vừa chống nóng vừa chống ồn hiệu quả).
Dễ bị móp méo nếu va đập mạnh: Cần cẩn trọng trong quá trình vận chuyển và thi công để tránh làm biến dạng sóng tôn.
Trên thị trường hiện nay, tôn mạ kẽm được chia thành nhiều dòng sản phẩm khác nhau nhằm đáp ứng từng nhu cầu thi công cụ thể:
Tôn lạnh màu: Là loại tôn sau khi mạ hợp kim nhôm kẽm sẽ được sơn phủ thêm một lớp sơn màu cao cấp. Dòng tôn này có màu sắc đa dạng, tăng thêm tính thẩm mỹ và độ bền cho công trình.
Tôn lạnh không màu (Tôn mạ trắng): Là dòng tôn mạ cơ bản, bề mặt ánh bạc sáng bóng, giá thành rẻ, thường dùng cho công trình nhà xưởng hoặc làm vách ngăn.
Tôn lạnh cán sóng: Tôn sau khi mạ được đưa vào máy cán thành các kiểu sóng như 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng, sóng Seamlock, Kliplock...
Tôn giả ngói (Tôn sóng ngói): Thiết kế dạng sóng giống hệt mái ngói truyền thống, rất phù hợp cho biệt thự, nhà mái Thái, nhà phố hiện đại.
Giá tôn mạ kẽm chịu ảnh hưởng bởi độ dày tôn (zem), độ dày lớp mạ, quy cách cán sóng cũng như biến động giá thép trên thị trường. Để giúp quý khách dễ dàng dự toán ngân sách, dưới đây là tổng hợp bảng giá tôn lạnh tham khảo từ các thương hiệu hàng đầu hiện nay.
|
Bảng giá tôn lạnh Đông Á |
Bảng giá tôn lạnh Hoa Sen |
||||||
|
Thực tế |
Trọng lượng (kg/m) |
Đơn giá (khổ 1.07m) |
Độ dày (Dem) |
Trọng lượng (kg/m) |
Đơn giá (khổ 1.07m) |
||
|
Tôn lạnh không màu |
Tôn lạnh màu |
Tôn lạnh không màu |
Tôn lạnh màu |
||||
|
3.0 dem |
2.5 |
63.000 |
64.000 |
3.0 dem |
2.5 |
68.000 |
66.000 |
|
3.5 dem |
3.0 |
72.000 |
73.000 |
3.5 dem |
3.0 |
73.000 |
72.000 |
|
4.0 dem |
3.5 |
79.500 |
83.000 |
4.0 dem |
3.5 |
88.000 |
86.000 |
|
4.5 dem |
3.9 |
92.500 |
92.500 |
4.5 dem |
3.9 |
97.500 |
95.000 |
|
5.0 dem |
4.4 |
100.000 |
101.000 |
5.0 dem |
4.4 |
107.000 |
103.000 |
|
Bảng giá tôn lạnh Việt Nhật |
Bảng giá tôn lạnh Hòa Phát |
||||||
|
Độ dày (zem) |
Trọng lượng (Kg/m) |
Đơn giá (khổ 1.07m) |
Độ dày (Dem) |
Trọng lượng (Kg/m) |
Đơn giá tôn lạnh Hòa Phát (VNĐ/m) |
||
|
Tôn lạnh không màu |
Tôn lạnh màu |
Tôn lạnh không màu |
Tôn lạnh màu |
||||
|
2.5 dem |
2.0 |
52.000 |
50.000 |
3.0 dem |
2.5 |
63.000 |
65.000 |
|
3.0 dem |
2.4 |
58.500 |
54.000 |
3.5 dem |
3.0 |
69.000 |
70.000 |
|
3.2 dem |
2.6 |
62.500 |
59.000 |
4.0 dem |
3.5 |
83.000 |
85.000 |
|
3.5 dem |
2.7 |
69.000 |
62.000 |
4.5 dem |
3.9 |
92.000 |
94.500 |
|
3.8 dem |
2.9 |
71.000 |
66.000 |
5.0 dem |
4.4 |
100.000 |
104.000 |
|
4.0 dem |
3.2 |
76.000 |
71.000 |
Bảng giá tôn lạnh Nam Kim |
|||
|
4.2 dem |
3.3 |
80.000 |
75.000 |
Độ dày (Dem) |
Trọng lượng (Kg/m) |
Đơn giá (VNĐ) |
|
|
4.5 dem |
3.5 |
86.500 |
79.000 |
Giá tôn lạnh màu |
|||
|
4.8 dem |
3.8 |
90.500 |
83.000 |
3.5 dem |
2.7 |
54.000 |
|
|
5.0 dem |
4.3 |
95.000 |
88.000 |
4.0 dem |
3.4 |
62.000 |
|
|
Lưu ý: Bảng giá tham khảo, chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển. Liên hệ để nhận báo giá ưu đãi nhất, kèm chiết khấu theo từng công trình: 0961 251 233 |
4.5 dem |
3.9 |
69.000 |
||||
|
5.0 dem |
4.4 |
75.000 |
|||||
Lưu ý: Bảng giá bên dưới mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại. Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn báo giá chuẩn xác nhất với mức chiết khấu cực ưu đãi!
Nhờ những đặc tính bền bỉ và tiện lợi, vật liệu này có tính ứng dụng cực kỳ rộng rãi trong đời sống thực tế:
Lợp mái nhà ở: Sử dụng rộng rãi cho công trình nhà ở dân dụng, nhà cấp 4, nhà phố, biệt thự hay nhà tạm.
Xây dựng công nghiệp: Dùng lợp mái, làm vách ngăn cho các nhà xưởng, kho bãi, trang trại chăn nuôi lớn.
Làm mái che, hiên nhà: Lắp đặt mái che sân thượng, hiên nhà, bãi đỗ xe nhờ khả năng phản nhiệt giúp khu vực bên dưới luôn thoáng mát.
Chế tạo vỏ thiết bị: Dùng làm vỏ tủ lạnh, vỏ máy giặt, cửa cuốn, máng xối hoặc các chi tiết trang trí nội ngoại thất.
|
Nhu cầu sử dụng |
Giải pháp phù hợp |
Giải thích |
|
Nhà ở dân dụng, nhà cấp 4, mái che, công trình có ngân sách vừa phải |
Tôn lạnh |
Phản xạ bức xạ mặt trời tốt hơn tôn kẽm, giúp giảm hấp thụ nhiệt, độ bền cao và chi phí hợp lý. |
|
Nhà ở yêu cầu tính thẩm mỹ cao |
Tôn lạnh màu |
Vẫn giữ được khả năng chống nóng của tôn lạnh, đồng thời có nhiều màu sắc, tăng tính thẩm mỹ cho công trình. |
|
Khu vực nắng nóng, phòng ở ngay dưới mái |
Tôn lạnh + trần cách nhiệt hoặc tôn cách nhiệt (PU/EPS/Rockwool) |
Tôn lạnh chỉ giúp giảm lượng nhiệt hấp thụ. Nếu cần không gian mát hơn, nên kết hợp thêm lớp cách nhiệt hoặc sử dụng tôn cách nhiệt. |
|
Nhà xưởng, kho hàng cần giảm nhiệt và giảm tiếng ồn |
Tôn cách nhiệt (PU/EPS/Rockwool) |
Lớp lõi cách nhiệt giúp giảm truyền nhiệt và hạn chế tiếng ồn do mưa tốt hơn so với tôn lạnh thông thường. |
|
Công trình ven biển, khu vực có hơi muối hoặc môi trường hóa chất |
Tôn hợp kim Magie (AZM), tôn chống ăn mòn cao |
Khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt tại mép cắt và vị trí bắn vít, giúp kéo dài tuổi thọ mái. |
|
Công trình yêu cầu tuổi thọ rất cao, chi phí đầu tư lớn |
Tôn mạ hợp kim cao cấp hoặc tôn cách nhiệt chất lượng cao |
Phù hợp với các công trình cần độ bền lâu dài, giảm chi phí bảo trì và thay thế trong quá trình sử dụng. |
Trên thị trường hiện nay có rất nhiều đại lý phân phối tôn lợp mái, tuy nhiên để tránh mua phải hàng giả, hàng nhái kém chất lượng hay bị đẩy giá cao, việc lựa chọn địa chỉ phân phối đáng tin cậy là điều hết sức quan trọng.
Phụ Kiện Thép tự hào là hệ thống phân phối vật liệu xây dựng hàng đầu, chuyên cung cấp những sản phẩm tôn mạ kẽm, tôn màu chính hãng từ các thương hiệu lớn như Hoa Sen, Đông Á, Hòa Phát, Nam Kim, Việt Nhật.
Khi lựa chọn Phụ Kiện Thép, quý khách hàng hoàn toàn yên tâm bởi:
Cam kết chính hãng 100%: Đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà sản xuất.
Giá cả cạnh tranh: Nhập khẩu và phân phối trực tiếp không qua trung gian, mang đến mức giá cạnh tranh cùng nhiều chương trình ưu đãi hấp dẫn dành cho nhà thầu và đại lý.
Vận chuyển tận nơi: Đội ngũ xe tải chuyên dụng giao hàng tận chân công trình nhanh chóng, an toàn.
Tư vấn tận tâm: Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng phục vụ để được tư vấn giải pháp phù hợp nhất với công trình của bạn.
Liên hệ ngay với Phụ Kiện Thép hôm nay để nhận bảng giá tôn lạnh chi tiết và hưởng những chính sách ưu đãi tốt nhất trên thị trường!
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN
Trụ sở chính: 270 Lý Thường Kiệt , Phường Diên Hồng, TP HCM
VPĐD: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, Phường An Lạc, TP HCM
Kho 1: G272 Trần Đại Nghĩa, Tân Tạo, TP.HCM
Liên hệ (Call/Zalo): Mr Thìn 0972.72.33.33 – 0987.379.333