272 Trần Đại Nghĩa, phường Tân Tạo, TP. Hồ Chí Minh
Tôn chấn vòm
Tôn chấn vòm là dạng tôn lợp sóng vuông được uốn thành dạng vòm ở phần đầu hoặc cả chiều dài tấm tôn với bán kính R từ từ 350mm trở lên theo yêu cầu của khách hàng.
− Tôn chấn vòm là dòng sản phẩm dùng để làm mái vòm, tôn vòm canopy, nóc gió cho các công trình như :
+ Công trình dân dụng : nhà cấp 4, Ki ốt, cửa hàng, quán ăn, nhà hàng …
+ Nhà thép tiền chế : nhà xưởng công nghiệp, nhà kho, nhà xưởng, văn phòng…
+ Công trình nhà nước : bệnh viện, trạm y tế, trường học, ủy ban, các ban ngành…
+ Khu vui chơi giải trí : nhà thi đấu, nhà thiếu nhi, nhà hát, siêu thị, trung tâm thương mại…
Tôn chấn vòm chất lượng, mẫu mã đa dạng, giá thành cạnh tranh. Cập nhật thông tin chi tiết, ứng dụng và báo giá tôn chấn vòm mới nhất tại Phụ Kiện Thép.

Trong kiến trúc hiện đại, nhu cầu sử dụng các vật liệu vừa đảm bảo tính bền vững vừa mang lại tính thẩm mỹ cao đang ngày càng tăng. Tôn chấn vòm nổi lên như một giải pháp hoàn hảo cho các công trình mạ mái hiện đại nhờ kiểu dáng độc đáo và độ bền cao.
Bài viết này sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về sản phẩm, các ưu điểm cũng như cập nhật báo giá tôn chấn vòm mới nhất để bạn dễ dàng lựa chọn cho công trình của mình.
Tôn chấn vòm là dòng vật liệu lợp mái đặc biệt, được làm từ các tấm tôn phẳng (thường là tôn lạnh hoặc tôn mạ màu) trải qua quá trình gia công cơ khí chính xác để uốn thành dạng vòm theo các bán kính khác nhau. Khi so sánh với các loại tôn mái thông thường, sản phẩm này có điểm khác nhau cốt lõi ở chỗ bề mặt tôn được uốn thành dạng cong mượt mà, giúp tối ưu khả năng thoát nước và gia tăng tính thẩm mỹ vượt trội.
Nhờ quy trình sản xuất hiện đại, tôn chấn vòm không chỉ đảm bảo nét mềm mại cho phần mái mà còn giữ nguyên được tính chất bảo vệ chống ăn mòn, cách nhiệt vượt trội từ vật liệu tôn nền.
Để phù hợp với yêu cầu thực tế của từng công trình, sản phẩm được sản xuất với các thông số vô cùng đa dạng:
Độ dày: Dao động phổ biến từ 0.30mm đến 0.50mm, giúp công trình tối ưu tải trọng và độ bền cấu trúc.
Bán kính vòm: Được chấn theo yêu cầu thiết kế riêng, phổ biến từ R = 0.25m đến R = 25m.
Màu sắc: Sản phẩm có nhiều lựa chọn phong phú như xanh dương, trắng sữa, đỏ đậm, xám xói... giúp nâng cao vẻ đẹp ngoại thất.
Chất liệu: Tôn mạ kẽm, tôn lạnh, tôn mạ màu cao cấp.
Không phải ngẫu nhiên mà dòng tôn này lại nhận được sự ưu ái từ nhiều kiến trúc sư và nhà thầu. Hãy cùng điểm qua những ưu điểm vượt trội khiến sản phẩm trở thành xu hướng lợp mái hiện nay:
Thẩm mỹ ấn tượng: Thiết kế mái vòm cong đặc biệt giúp công trình thoát khỏi sự đơn điệu của kiểu mái thẳng truyền thống, tạo ra điểm nhấn kiến trúc sang trọng.
Khả năng thoát nước cực tốt: Bề mặt cong tự nhiên giúp nước mưa thoát nhanh chóng, hạn chế tối đa tình trạng đọng nước gây rò rỉ.
Thi công dễ dàng: Tôn được gia công chấn bán kính sẵn tại xưởng, giúp đội thợ lắp đặt dễ dàng, tiết kiệm đáng kể thời gian và chi phí nhân công.
Độ bền lâu dài: Nhờ chất liệu tôn mạ hợp kim cao cấp, mái vòm có khả năng chịu lực, chống chịu tốt trước các tác động thời tiết khắc nghiệt.
Nhờ tính linh hoạt và thiết kế đẹp mắt, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều loại hình công trình như sau:
Công trình công cộng: Lợp mái cho nhà thi đấu, bể bơi, mái che sân vận động, nhà ga.
Công trình giáo dục & thương mại: Sử dụng làm mái che lối đi, mái hiên tại trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại.
Công trình công nghiệp: Mái nhà xưởng, kho bãi cần không gian thông thoáng và thoát nước nhanh.
Công trình dân dụng: Mái vòm nhà xe, mái che sân thượng, hiên nhà.
Giá thành sản phẩm phụ thuộc vào nhiều yếu tố như độ dày tôn, thương hiệu tôn nền (Hoa Sen, Đông Á, Việt Nhật...), màu sắc và độ phức tạp của bán kính chấn vòm. Dưới đây là bảng báo giá tôn chấn vòm tham khảo giúp quý khách dễ dàng dự toán ngân sách:
|
Bảng giá tôn vòm |
||
|
Mô tả |
Độ dày |
Đơn giá (VNĐ/m2) |
|
Mái xuôi 1 mái (>30m2) |
Tấm lợp tôn dày 0.3mm |
380.000 - 390.000 |
|
Mái xuôi 2 mái (>30m2) |
Tấm lợp tôn dày 0.3mm |
440.000 - 460.000 |
|
Mái vòm > 30m2 |
Tấm lợp tôn dày 0.3mm |
470.000 - 550.000 |
|
Bảng giá khung thép mái tôn vòm |
||
|
Mô tả |
Độ dày |
Đơn giá (VNĐ/m2) |
|
Khung thép mái tôn 2 mái, 1 mái kèo V50x50xà gồ V5 (Tôn Việt Nhật) |
0.30 |
285.000 |
|
0.35 |
305.000 |
|
|
0.40 |
325.000 |
|
|
0.45 |
345.000 |
|
|
Khung thép mái tôn 2 mái, 1 mái kèo V40x40 xà gồ V4 (Tôn Hoa Sen) |
0.30 |
345.000 |
|
0.35 |
365.000 |
|
|
0.40 |
385.000 |
|
|
0.45 |
405.000 |
|
|
Khung thép mái tôn 2 mái, 1 mái kèo V50x50xà gồ V5 (Tôn Hoa Sen) |
0.30 |
285.000 |
|
0.35 |
305.000 |
|
|
0.40 |
325.000 |
|
|
0.45 |
345.000 |
|
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Mức giá thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào biến động thị trường thép và chi tiết kỹ thuật riêng của dự án.
Nếu bạn đang tìm kiếm đơn vị cung cấp tôn chấn vòm uy tín, chất lượng với mức giá cạnh tranh nhất, Phụ Kiện Thép chính là địa chỉ đáng tin cậy. Chúng tôi tự hào là đơn vị phân phối vật liệu xây dựng và gia công tôn lợp hàng đầu, cam kết:
Sản phẩm đạt chuẩn chất lượng từ các thương hiệu tôn uy tín nhất thị trường.
Máy móc chấn vòm hiện đại, đảm bảo độ cong chuẩn xác theo đúng bản vẽ kỹ thuật.
Mức giá gốc tại xưởng, không qua trung gian.
Giao hàng nhanh chóng, hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình.
Liên hệ ngay với chúng tôi hôm nay để được tư vấn chi tiết và nhận mức chiết khấu hấp dẫn nhất cho dự án của bạn!
>>> Tham khảo thêm:
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN
Trụ sở chính: 270 Lý Thường Kiệt , Phường Diên Hồng, TP HCM
VPĐD: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, Phường An Lạc, TP HCM
Kho 1: G272 Trần Đại Nghĩa, Tân Tạo, TP.HCM
Liên hệ (Call/Zalo): Mr Thìn 0972.72.33.33 – 0987.379.333