272 Trần Đại Nghĩa, phường Tân Tạo, TP. Hồ Chí Minh
Tôn Kliplock (cliplock)
Tôn cliplock G450 / G550 độ dày 0.27mm, 0.30mm, 0.32mm, 0.35mm, 0.40mm, 0.42mm, 0.45mm, 0.47mm.
Tiêu chuẩn Công Nghệ Nhật Bản JIS G3141; G3302; G3312
Tìm hiểu Tôn Kliplock Pu 2 sóng chất lượng cao, cấu tạo, ưu điểm, ứng dụng và báo giá Tôn Cliplock mới nhất. Giải pháp lợp mái bền đẹp, tiết kiệm chi phí.

Trong lĩnh vực xây dựng hiện đại, việc lựa chọn vật liệu lợp mái chống thấm, chống nóng hiệu quả là vô cùng quan trọng. Tôn Kliplock (hay Cliplock) đang là giải pháp hàng đầu được ưa chuộng nhờ thiết kế đai kẹp thông minh, giúp cố định tấm lợp mà không cần bắn vít xuyên qua bề mặt.
Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về đặc điểm, thông số kỹ thuật cũng như báo giá Tôn Cliplock mới nhất để quý khách hàng dễ dàng tham khảo và lựa chọn.
Cấu tạo của Cliplock Pu 2 sóng
Tôn Kliplock PU 2 sóng là dòng sản phẩm ưu việt, được cấu tạo từ 3 lớp chắc chắn nhằm tối ưu khả năng cách nhiệt và chống xói mòn cho mái nhà:
Lớp bề mặt trên cùng sử dụng tôn lạnh màu hoặc tôn mạ hợp kim nhôm kẽm chất lượng cao từ các thương hiệu uy tín như Nam Kim, Hoa Sen, Đông Á. Lớp tôn này có khả năng chống oxy hóa tốt, chịu được tác động thời tiết khắc nghiệt. Dạng thiết kế 2 sóng cao vượt trội giúp thoát nước cực nhanh.
Nằm ở giữa là lớp Polyurethane (PU) cách âm, cách nhiệt hiệu quả. Lớp PU nằm ở giữa đóng vai trò cách nhiệt, cách âm hiệu quả. Đây là lớp vật liệu có tỷ trọng cao, giúp hạn chế hấp thụ nhiệt từ môi trường bên ngoài, góp phần tiết kiệm điện năng khi sử dụng điều hòa.
Đồng thời, lớp PU còn hỗ trợ tăng khả năng chịu lực cho tấm tôn và giảm tiếng ồn khi trời mưa.
Lớp dưới cùng có thể thay đổi tùy theo nhu cầu sử dụng của từng công trình. Khách hàng có thể lựa chọn:
Lớp tôn tăng độ cứng và tính thẩm mỹ.
Giấy PP giúp giảm chi phí đầu tư.
Màng Alufil tăng khả năng chống ẩm, phản xạ nhiệt tốt.
Nhờ cấu tạo nhiều lớp, sản phẩm vừa đảm bảo độ bền vừa đáp ứng tốt yêu cầu sử dụng lâu dài.
Để phù hợp với từng nhu cầu sử dụng và ngân sách đầu tư khác nhau, dòng tôn này được chia làm các nhóm sản phẩm chính:
Đây là loại chỉ gồm một lớp tôn mạ màu, thích hợp với các công trình không yêu cầu cách nhiệt cao như nhà kho, mái che hoặc khu vực ít chịu tác động của nhiệt độ.
Ưu điểm là trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển, chi phí đầu tư hợp lý và thời gian thi công nhanh chóng.
Cliplock 3 lớp gồm lớp tôn ngoài, lớp PU và lớp tôn hoặc PP/Alufil bên dưới. Đây là dòng sản phẩm được sử dụng rất phổ biến tại các nhà máy, xưởng sản xuất, trung tâm logistics, siêu thị và nhà dân.
Nhờ khả năng cách nhiệt vượt trội, sản phẩm giúp không gian luôn mát mẻ mà không cần sử dụng quá nhiều thiết bị làm mát, từ đó tiết kiệm chi phí vận hành lâu dài.
Màu sắc của Cliplock Pu 2 sóng
Tôn Kliplock sở hữu bảng màu vô cùng đa dạng, mang lại tính thẩm mỹ cao cho mọi thiết kế kiến trúc. Khách hàng có thể lựa chọn các tông màu được ưa chuộng như: xanh dương, xanh đen, đỏ đậm, xám ghi, trắng sữa hay xanh lá mạ. Việc phối màu linh hoạt giúp nâng tầm vẻ đẹp hiện đại và sự chuyên nghiệp cho toàn bộ công trình.
Thông số kỹ thuật chi tiết của Cliplock Pu 2 sóng
Nhằm giúp khách hàng nắm rõ chi tiết khi thiết kế, dưới đây là các thông số tiêu chuẩn của tôn Kliplock PU 2 sóng:
Độ dày tôn nền: Từ 0.40mm đến 0.60mm (tùy thuộc nhu cầu sử dụng).
Độ dày lớp PU: Từ 18mm – 50mm.
Chiều cao sóng: Khoảng 50mm – 65mm, tối ưu hóa năng lực thoát nước.
Khổ chiều rộng hiệu dụng: 400mm – 450mm.
Chiều dài: Cắt theo kích thước yêu cầu của công trình, chiều dài có thể thay đổi linh hoạt để vận chuyển và thi công thuận tiện nhất.
Tiêu chuẩn thép: JIS G3312, ASTM A755 (được sản xuất thông qua dây chuyền công nghệ hiện đại).
Quá trình lắp đặt tôn Kliplock đạt chuẩn chất lượng không thể thiếu các phụ kiện đi kèm:
Đai kẹp Cliplock (Clip đai): Phụ kiện quan trọng nhất dùng để cố định tôn vào xà gồ mà không cần thủng bề mặt tôn.
Vít tự khoan: Dùng để bắt đai kẹp vào thanh xà gồ bên dưới.
Úp sóng âm/dương, máng nước: Giúp che chắn các điểm hở, ngăn nước mưa tạt và tăng vẻ mỹ quan.
Keo Silicone sealant: Dùng để xử lý các mối nối, bảo vệ toàn diện chống dột.
Tại sao nên lựa chọn tôn Kliplock thay vì các loại tôn bắn vít truyền thống?
Chống rò rỉ nước tuyệt đối: Nhờ cơ chế liên kết thông qua đai kẹp giấu vít, tấm tôn không bị đục lỗ, loại bỏ hoàn toàn nguy cơ dột nước từ lỗ đinh vít.
Khả năng thoát nước cực tốt: Chiều cao sóng vượt trội giúp xả nước nhanh, chống tràn sóng ngay cả trong thời tiết bão lớn.
Cách âm, cách nhiệt hiệu quả: Lớp PU giữ cho không gian bên dưới luôn mát mẻ vào mùa hè và giảm đáng kể tiếng ồn khi có mưa.
Độ bền cao: Chất liệu mạ nhôm kẽm cao cấp chống ăn mòn hiệu quả, giữ công trình luôn bền đẹp theo thời gian.
Tôn Kliplock PU 2 sóng hiện đang là sự lựa chọn ưu tiên hàng đầu, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều loại hình công trình:
Nhà xưởng công nghiệp, nhà kho, xưởng chế xuất có diện tích mái rộng và độ dốc thấp.
Thi công các công trình thương mại: Trung tâm thương mại, siêu thị, nhà thi đấu, sân bay.
Các nhà máy điện mặt trời (áp mái): Hệ thống đai kẹp vững chắc rất thuận tiện cho việc lắp đặt các tấm pin năng lượng mặt trời.
Ngoài ra, sản phẩm cũng rất phù hợp cho các công trình dân dụng cao cấp yêu cầu tính thẩm mỹ cao và chống dột tuyệt đối.
Bảng giá tôn Cliplock
|
Báo Giá Tôn Cliplock |
||
|
Loại Tôn Cliplock |
Độ Dày (mm) |
Đơn Giá (VNĐ/m) |
|
Tôn Cliplock mạ màu |
0,35 |
70.000 |
|
Tôn Cliplock mạ màu |
0,40 |
87.000 |
|
Tôn Cliplock mạ màu |
0,45 |
102.000 |
|
Tôn Cliplock mạ màu |
0,50 |
110.000 |
|
Tôn Cliplock mạ màu |
0,56 |
125.000 |
|
Tôn Cliplock mạ kẽm |
0,30 |
68.000 |
|
Tôn Cliplock mạ kẽm |
0,35 |
73.000 |
|
Tôn Cliplock mạ kẽm |
0,40 |
85.000 |
|
Tôn Cliplock mạ kẽm |
0,45 |
97.000 |
|
Tôn Cliplock mạ kẽm |
0,50 |
106.000 |
|
Báo Giá Tôn Cliplock 406 |
||
|
Độ Dày (mm) |
Trọng Lượng (kg/m) |
Đơn Giá (VNĐ/m) |
|
0,40 |
3.450 |
85.000 |
|
0,45 |
3.850 |
98.000 |
|
0,50 |
4.300 |
110.000 |
|
0,55 |
4.750 |
122.000 |
|
Báo Giá Tôn Cliplock 940 |
||
|
Độ Dày (mm) |
Trọng Lượng (kg/m) |
Đơn Giá (VNĐ/m) |
|
0,40 |
3.00 |
88.000 |
|
0,45 |
3.40 |
98.000 |
|
0,50 |
3.80 |
112.000 |
|
0,55 |
4.25 |
124.000 |
|
Ghi chú: |
||
|
BẢNG GIÁ GIA CÔNG TÔN VÀ PHỤ KIỆN |
|||||
|
Đai Skiplock 975 |
11,000 |
Đai Skiplock 945 |
10,500 |
||
|
BẢNG GIÁ GIA CÔNG TÔN VÀ PHỤ KIỆN |
|||||
|
Tôn 5SV đổ PU -giấy bạc ~18mm |
|
72.000đ/m |
Đai Skiplock 945 |
|
10,500 |
|
Tôn 9SV đổ PU- giấy bạc ~18mm |
|
72.000đ/m |
Đai Skiplock 975 |
|
11,000 |
|
Gia công cán Skiplok 945 |
|
4.000đ/m |
Dán cách nhiệt PE 5mm |
|
9,000 |
|
Gia công cán Skiplok 975 |
|
4.000đ/m |
Dán cách nhiệt PE 10mm |
|
17,000 |
|
Gia công cán Seamlok |
|
6.000đ/m |
Dán cách nhiệt PE 15mm |
|
25,000 |
|
Gia công chán máng xối + diềm |
|
4.000đ/m |
Gia công chấn úp nóc 1 nhấn + xẻ |
|
1,500 |
|
Gia công chấn vòm |
|
3.000đ/m |
Gia công chấn tôn úp nóc có sóng |
|
1,500 |
|
Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp |
|
65,000 |
Tôn nhựa lấy sáng 3 lớp |
|
95,000 |
|
Vít bắn tôn 2.5cm |
bịch 200 con |
50,000 |
Vít bắn tôn 4cm |
bịch 200 con |
65,000 |
|
Vít bắn tôn 5cm |
bịch 200 con |
75,000 |
Vít bắn tôn 6cm |
bịch 200 con |
95,000 |
Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ uy tín để mua tôn cliplock chính hãng với mức chi phí hợp lý, chúng tôi tự hào là đơn vị phân phối hàng đầu trên thị trường.
Chúng tôi cam kết cung cấp đầy đủ các dòng tôn Kliplock từ các thương hiệu lớn như Nam Kim, Hoa Sen với chất lượng đạt chuẩn. Đội ngũ tư vấn luôn sẵn sàng hỗ trợ cho khách hàng tìm ra giải pháp tối ưu nhất, nhận đặt hàng cắt theo độ dài yêu cầu.
Giá thành sản phẩm có thể thay đổi phụ thuộc vào độ dày tôn, độ dày lớp PU và biến động của thị trường thép. Để nhận bảng báo giá Tôn Cliplock chính xác và cạnh tranh nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua số Hotline để được nhân viên chăm sóc khách hàng tư vấn tận tình!
Hy vọng những thông tin chi tiết về cấu tạo, thông số và ưu điểm của tôn Kliplock trên đây đã giúp bạn có cái nhìn toàn diện hơn về dòng vật liệu lợp mái tiên tiến này. Hãy đầu tư ngay giải pháp mái lợp thông minh, bền bỉ để nâng cao tuổi thọ và độ an toàn cho công trình của bạn!
>>> Tham khảo thêm:
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN
Trụ sở chính: 270 Lý Thường Kiệt , Phường Diên Hồng, TP HCM
VPĐD: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, Phường An Lạc, TP HCM
Kho 1: G272 Trần Đại Nghĩa, Tân Tạo, TP.HCM
Liên hệ (Call/Zalo): Mr Thìn 0972.72.33.33 – 0987.379.333